TỦ ẤM CO2 MODEL: 2406/2 - SHELLAB - MỸ

TỦ ẤM CO2
HÃNG: SHELLAB – MỸ
MODEL: 2406/2
Đặc điểm:
-         Tủ ấm áo nước cơ bản, cảm biến hồng ngoại, lý tưởng cho các ứng dụng mà thường phải mở cửa do khả năng thu hồi bởi sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm.  Khả năng thu hồi CO2 nhanh được hình thành chỉ trong vài giây.
-         Model 2406-2 được thiết kế để duy trì các yếu tố cần thiết về chất lượng và độ chính xác. Thiết kế có bộ kiểm soát vi xử lý PID, một cửa ngoài được gia nhiệt và cửa kính chịu nhiệt bên trong. Điều này tạo nên độ đồng nhất nhiệt độ trong khi đó cũng giảm tới nhỏ nhất sự thấm lạnh và ô nhiễm.
-         Báo động bằng âm thanh và ánh sáng - cho sự đáp ứng nhiệt độ và CO2 bởi các điều kiện bên ngoài giá trị dung sai. Có bộ kiểm soát quá nhiệt, hoạt động độc lập để bảo vệ mẫu. Ngoài ra có thể chọn thêm van bình CO2 để tránh sự thất thoát khí.
Các tiêu điểm tính năng gồm:
-         Cảm biến hồng ngoại
-         Cửa ngoài được gia nhiệt
-         Bộ bảo vệ quá nhiệt hoạt động độc lập
-         Hệ thống tự vệ sinh nhanh
Thông số kỹ thuật chính:
Dung tích buồng: 342 lít
Thang nhiệt: môi trường + 8 tới 600C
Độ đồng nhất nhiệt: +/-0.20C tại 370C
Độ phân giải hiển thị nhiệt: +/-0.10C
Cảm biến CO2: hồng ngoại
Dải CO2 0-20%
Tốc độ phủ CO2 tới 5%: < 5 phút
Độ ẩm: 95%
Kích thước ngoài: 66,1x65,5x203,2cm
Kích thước trong: 52x50,8x64,7cm
Cung cấp kèm theo: 03 kệ ( tối đa đặt được 16 kệ)
Điện áp: Amps/Cycle phase 220V
  Không cung cấp: bình CO2 và  regulator
Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn, lựa chọn sản phẩm phù hợp với giá tốt nhất:
Công ty TNHH Thương Mại Rồng Tiến
Ms Bồng - Phòng Kinh doanh
ĐT: 0989 728 907
Email: bong.rongtien@gmail.com
Skype: bong.rongtien

0 nhận xét:

MÁY KIỂM TRA ĐỘ MÀI MÒN

MÁY KIỂM TRA ĐỘ MÀI MÒN
 Hãng: COMETECH - Đài Loan             
Thiết kế dựa theo các tiêu chuẩn : ASTM D5963, ISO 4649, DIN 53316
Thiết bị này chủ yếu là để thử nghiệm mức độ chịu mài mòn của mẫu vật bằng giấy nhám và đo lường tình trạng của mài mòn, mất trọng lượng, mất khối lượng, độ dày, độ mài mòn từ đó so sánh kết quả của tiêu chuẩn cao su và có được kết quả chính xác hơn. Thiết bị cung cấp chức năng mài mòn và rách, phù hợp để kiểm tra lốp, băng tải, đai truyền và đế giày, ...
Thông số kỹ thuật:
- Tốc độ quay của trục :  40 rpm
- Kích thước trục giấy nhám :  #60
- Tốc độ mài : 19.2 mm/phút
- Độ di chuyển của mẫu : 4.2 mm/mỗi lượt
- Kích thướt mẫu : đường kính 16 mm, dày 6-16mm
- Góc nghiêng của mẫu : 3o
- Kích thước: 81x32x36 cm
- Trọng lượng : 90 Kg
- Nguồn điện : 100-240V, 50-60 Hz
Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn, lựa chọn sản phẩm phù hợp với giá tốt nhất:
Công ty TNHH Thương Mại Rồng Tiến
Ms Bồng - Phòng Kinh doanh
ĐT: 0989 728 907
Email: bong.rongtien@gmail.com
Skype: bong.rongtien

0 nhận xét:

TỦ SO MÀU TILO

Model:T60 (5 light)

Hãng: TILO – CHINA
Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
·        Nguồn ánh sáng: D65, TL84, F, UV, CWF
·        Thời gian hoạt động của các đèn được hiển thị trên màn hình.
·        Tự động chuyển đổi giữa các đèn.
·        So màu nhanh và chính xác.
·        Công suất tiêu thụ thấp, không toả nhiệt.
·        Nhỏ gọn tiện dụng
·        Giá thành thấp, chất lượng đảm bảo.
·        Khối lượng: 30 Kg
·        Kích thước: 710 x 405 x 570 mm
Cần giải đáp thông tin, vui lòng liên hệ:
Ms Bồng - Công ty TNHH TM Rồng Tiến
ĐC: 42/14 Nguyễn Hữu Tiến, P Tây Thạnh, Q Tân Phú  
ĐT: 0989.728.907
Email: bong.rongtien@gmail.com
Skype: bong.tranthi

0 nhận xét:

MÁY ĐO ĐỘ BRIX BỎ TÚI HIỂN THỊ SỐ

MÁY ĐO ĐỘ BRIX BỎ TÚI HIỂN THỊ SỐ
Model: PAL 1
Máy đo độ Brix bỏ túi hiển thị số
Hãng sản xuất: Atago – Nhật Bản                                                  
Thông số kĩ thuật:
-         Dòng máy PAL bỏ túi được chứng nhận theo tiêu chuẩn HACCP, và trang bị tính năng ELI mới, có thể đo chính xác khi ở ngoài trời.
§  Độ Brix:
-         Thang đo: 0-53% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
-         Độ lặp lại: ± 0.1% Brix
§  Nhiệt độ:
-         Thang đo: 9.0-99.9oC
-         Độ phân giải:  0.1oC
-         Độ chính xác: ± 1oC
§  Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§  Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§  Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference), làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§  Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§  Thời gian đo: 3 giây
§  Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§  Trọng lượng: 100 g
§  Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
-         Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA

Cung cấp bao gồm: máy chính, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành
Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn, lựa chọn sản phẩm phù hợp với giá tốt nhất:
Công ty TNHH Thương Mại Rồng Tiến
Ms Bồng - Phòng Kinh doanh
ĐT: 0989 728 907
Email: bong.rongtien@gmail.com
Skype: bong.tranthi

0 nhận xét:

Phân cực kế/Khúc xạ kế Atago

ATAGO
ATAGO thành lập năm 1940 với các lĩnh vực hoạt động là: nghiên cứu và phát triển, sản xuất, kinh doanh các thiết bị khoa học kỹ thuật (chủ yếu là khúc xạ kế). Sản phẩm của ATAGO sử dụng trong một loạt các ngành công nghiệp: từ thực phẩm và đồ uống chế biến, hóa dầu và kim loại.ATAGO đã thiết lập được danh tiếng như là một thương hiệu đáng tin cậy không chỉ ở Nhật Bản mà còn ở 154 nước trên thế giới. ATAGO đang ứng dụng kinh nghiệm và khả năng kỹ thuật tích lũy qua một quá trình, dựa trên các nghiên cứu ban đầu của tiến sĩ Abbe, "cha đẻ của tất cả các khúc xạ kế”.Toàn cầu hóaTrong tháng bảy năm 2002, Atago USA, Inc đã mở cửa ởWashington, Hoa Kỳ như là một văn phòng chi nhánh Bắc và Mỹ Latinh. Tháng hai 2005, India ATAGO Pvt. Ltd (văn phòng bán hàng) mở tại Mumbai, Ấn Độ. Khi chúng tôi tiếp tục phấn đấu toàn cầu hóa, duy trì một mức độ dịch vụ khách hàng cao cho cả nhà phân phối của chúng tôi và trên toàn thế giới người dùng cuối cùng là một phần không tách rời của triết lý công ty. Đóng góp xã hộiATAGO được nhận thức đầy đủ trách nhiệm của công ty chúng tôi như là một thành viên của xã hội toàn cầu và tìm cách thực hiện một tác động tích cực tại địa phương cũng như quốc tế.Năm 2005, để kỷ niệm 65 năm thành lập ATAGO đã ra mắt dòng sản phẩm khúc xạ kế MASTER dựa trên các nghiên cứu chuyên sâu về quang học.Trang web chính thức: http://www.atago.netSản phẩmKhúc xạ kế:+ Khúc xạ kế ABBE+ Loại cầm tay hiện số+ Loại cầm tay tự động+ Đo muối+ Khúc xạ kế in-line+ Đo hàm lượng nước trong mật ongPhân cực kế
PHÂN CỰC KẾ và KHÚC XẠ KẾ ATAGO

No
PRODUCT-ATAGO (Japan)
BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
RX-a Series

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-5000a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-5000a có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác và rất thuận tiện khi làm sạch.
RX-5000a  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-5000a  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách nhanh chóng.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.00-100.00% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.005%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.010%
-        Độ lặp lại: Brix  ± 0.010%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.32700-1.58000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00002 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng bù nhiệt (ATC): 5-60oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Độ chính xác:  ±0.05 oC
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 65 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.4 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-5000a-BEV
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-5000a-BEV có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác và rất thuận tiện khi làm sạch, ứng dụng phù hợp với lĩnh vực sản xuất nước giải khát
RX-5000a-BEV  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-5000a-BEV  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách nhanh chóng.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.00-100.00% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.005%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.01%
-        Độ lặp lại: Brix  ± 0.01%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.32700-1.58000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00002 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng bù nhiệt (ATC): 5-60oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 65 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.4 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-5000a-Plus
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-5000a-Plus có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác và rất thuận tiện khi làm sạch, ứng dụng phù hợp với lĩnh vực sản xuất nước giải khát
RX-5000a-Plus  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-5000a-Plus  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách nhanh chóng.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.00-100.00% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.005%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.01%
-        Độ lặp lại: Brix  ± 0.01%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.32700-1.58000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00002 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng bù nhiệt (ATC): 5-60oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 65 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.4 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-7000a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-7000a có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác và rất thuận tiện khi làm sạch
RX-7000a  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-7000a  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách nhanh chóng.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.00-100.00% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.005%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.01%
-        Độ lặp lại: Brix  ± 0.01%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.3250-1.7000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00005 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng bù nhiệt (ATC): 5-70oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 65 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.8 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-9000a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-9000a có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác và rất thuận tiện khi làm sạch
RX-9000a  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-9000a  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách nhanh chóng.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.00-100.00% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.005%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.01%
-        Độ lặp lại: Brix  ± 0.01%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.3250-1.7000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00005 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng bù nhiệt (ATC): 5-70oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 65 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.8 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-007a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-007a được thiết kế phù hợp để đo mẫu hòa tan được trong  có nồng độ thấp như: trà hay nước giải khát có nồng độ đường rất thấp với độ chính xác rất cao.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.000-5.000% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.000001%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.005%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.330150-1.341500 nD
-        Độ phân giải:  0.000001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.000010 nD
§        Khoảng bù nhiệt (ATC): 5-70oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 65 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.7 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-5000
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-5000 được thiết kế có ống kết nối với bể ổn nhiệt bên ngoài để kiểm soát nhiệt độ của mẫu khi đo.Nó hoàn toàn không được tích hợp sẵn bộ ổn nhiệt bên trong máy. Các tính năng còn lại giống với các models của dòng RX-a Series
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.00-100.00% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.005%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.01%
-        Độ lặp lại: Brix  ± 0.01%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.32700-1.58000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00004 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00002 nD
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 30 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.8 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

OPTIONAL
Ø      Digital Printer DP-RX for RX-5000a
Ø      Printer Paper for DP-RX
Ø      Digital Printer DP-63 for RX-5000i
Ø      Printer Paper for DP-63
Ø      10% Sucrose Solution ( ± 0.01%)
Ø      20% Sucrose Solution ( ± 0.01%)
Ø      30% Sucrose Solution ( ± 0.01%)
Ø      40% Sucrose Solution ( ± 0.02%)
Ø      50% Sucrose Solution ( ± 0.02%)
Ø      Certificate of Origin

BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
RX-i Series

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-5000i
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-5000i có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác nhất và rất   thuận tiện khi làm sạch.
RX-5000i  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-5000i  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách
RX-5000i  được thêm vào các chức năng mới như : cổng USB Flash, khả năng tự phân tích.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.000-100.000% Brix
-        Độ phân giải:  0.005% Brix
-        Độ chính xác:  ± 0.010% Brix
-        Độ lặp lại:   ± 0.010% Brix
§        Chỉ số khúc xạ RI ( nD):
-        Khoảng đo nD ( Chỉ số khúc xạ hay chiết suất): 1.32422-1.58000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00002 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng  bù nhiệt (ATC): 5-75oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Độ chính xác:  ±0.05 oC
§        Điều khiển và hiển thị bằng màn hình cảm ứng LCD_TouchScreen, 7.5 inches
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : USB ( kết nối với PC), RS232C ( kết nối với Printer)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 90 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.6 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP


KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-5000i-Plus
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-5000i-Plus có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác nhất và rất thuận tiện khi làm sạch.
RX-5000i-Plus  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-5000i-Plus  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách
RX-5000i-Plus  được thêm vào các chức năng mới như : cổng USB Flash, khả năng tự phân tích.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo:  0.000-100.000% Brix
-        Độ phân giải: 0.005% Brix
-        Độ chính xác:   ± 0.010% Brix
-        Độ lặp lại:  ± 0.010% Brix
§        Chỉ số khúc xạ RI ( nD):
-        Khoảng đo nD ( Chỉ số khúc xạ hay chiết suất): 1.32422-1.58000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00002 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng  bù nhiệt (ATC): 5-75oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Độ chính xác:  ±0.05 oC
§        Điều khiển và hiển thị bằng màn hình cảm ứng LCD_TouchScreen, 7.5 inches
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : USB ( kết nối với PC), RS232C ( kết nối với Printer)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 90 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.6 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP


KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-7000i
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-7000i có thang đo chỉ số khúc xạ rộng và bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác nhất và rất thuận tiện khi làm sạch.
RX-7000i  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-7000i  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách
RX-7000i  được thêm vào các chức năng mới như : cổng USB Flash, khả năng tự phân tích.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo:  0.000-100.000% Brix
-        Độ phân giải: 0.005% Brix
-        Độ chính xác:   ± 0.1% Brix
-        Độ lặp lại:  ± 0.02% Brix
§        Chỉ số khúc xạ RI ( nD):
-        Khoảng đo nD ( Chỉ số khúc xạ hay chiết suất): 1.32422-1.70000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.0001 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00005 nD
§        Khoảng  bù nhiệt (ATC): 5-75oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Điều khiển và hiển thị bằng màn hình cảm ứng LCD_TouchScreen, 7.5 inches
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : USB ( kết nối với PC), RS232C ( kết nối với Printer)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 90 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 7.0 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP


OPTIONAL
Ø      Digital Printer DP-RX for RX-5000a
Ø      Printer Paper for DP-RX
Ø      Digital Printer DP-63 for RX-5000i
Ø      Printer Paper for DP-63
Ø      10% Sucrose Solution ( ± 0.01%)
Ø      20% Sucrose Solution ( ± 0.01%)
Ø      30% Sucrose Solution ( ± 0.01%)
Ø      40% Sucrose Solution ( ± 0.02%)
Ø      50% Sucrose Solution ( ± 0.02%)
Ø      Certificate of Origin

BENCH DIGITAL POLARIMETER/SACCHARIMETER


PHÂN CỰC KẾ TỰ ĐỘNG ĐỂ BÀN –AUTOMATIC BENCH POLARIMETER
MODEL: AP-300
HÃNG: ATAGO (NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
  • Giá trị đo: góc quay mặt phẳng phân cực, độ đường quốc tế, góc quay phân cực đặc biệt, độ tinh khiết.
  • Góc đo: ±89.99o
  • Khoảng đo độ đường quốc tế: ±130.00oZ
  • Độ phân giải: 0.01o và  0.01oZ
  • Bước sóng: 589 nm
  • Nguồn sáng: sử dụng đèn Halogen
  • Hiển thị bằng màn hình LCD
  • Người sử dụng có thể cài đặt Password ,phù hợp với tiêu chuẩn ISO
  • Yêu cầu kích thước ống chứa mẫu : Max L 200 mm
  • Cổng kết nối với PC: RS 232C
  • Phù hợp tiêu chuẩn ICUMSA
  • Nguồn điện yêu cầu: 100 -240V/ 50-60 Hz
  • Công suất tiêu thụ: 65 VA
  • Kích thước: 48.5Lx 28.5D x 17.5H cm
  • Trọng lượng: 14.4 Kg

OPTIONAL
Ø    Quartz control plate 8° ( RE-72043), with calibration certificate
Ø    Quartz control plate 17° ( RE-72044) , with calibration certificate
Ø    Quartz control plate 34° ( RE-72045) , with calibration certificate
HAND-HELD REFRACTOMETER

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 2.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 2.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-2a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 28.0- 62.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 2.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-2Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 2.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-2T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  28.0- 62.0% Brix
§        Độ phân giải:  0.2% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-2PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  28.0- 62.0% Brix
§        Độ phân giải:  0.2% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-2M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-2PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-3a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 58.0- 90.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-3Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 58.0- 90.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-3T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  58.0- 90.0% Brix
§        Độ phân giải:  0.2% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-3PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  58.0- 90.0% Brix
§        Độ phân giải:  0.2% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-3M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 58.0- 90.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-3PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 58.0- 90.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-4a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 45.0- 82.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-4Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 45.0- 82.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-4T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  45.0 - 82.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 k

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-4PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  45.0 - 82.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 kg

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-4M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 45.0- 82.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-4PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 45.0- 82.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-53a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 53.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.5% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.25%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-53Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 53.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.5% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.25%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-53T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  0.0 - 53.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.5% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.25%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 kg

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-53PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  0.0 - 53.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.5% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.25%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 kg

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-53M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 53.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.5% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-53PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 53.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.5% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-10a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-10Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-10T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-10PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-10M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-10PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-20a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 20.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 165 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-20Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 20.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-20T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 20.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 165 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-20PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 20.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-20M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 20.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 165 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-20PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 20.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-50H
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 50.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác: ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: ± 0.25% Brix
§        Máy được thiết kế phù hợp với việc đo mẫu ở nhiệt độ cao.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-80H
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 30.0- 80.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác: ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: ± 0.25% Brix
§        Máy được thiết kế phù hợp với việc đo mẫu ở nhiệt độ cao.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-80H
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 45.0- 93.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác: ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: ± 0.25% Brix
§        Máy được thiết kế phù hợp với việc đo mẫu ở nhiệt độ cao.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-100H
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 60.0- 100.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác: ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: ± 0.25% Brix
§        Máy được thiết kế phù hợp với việc đo mẫu ở nhiệt độ cao.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-S28a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 28.0% NaCl
§        Độ phân giải: 0.2% NaCl
§        Độ chính xác: ± 0.2% NaCl
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-S28M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 28.0% NaCl
§        Độ phân giải: 0.2% NaCl
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-S10a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% NaCl
§        Độ phân giải: 0.1% NaCl
§        Độ chính xác: ± 0.2% NaCl
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-S10M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% NaCl
§        Độ phân giải: 0.2% NaCl
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-S/Milla
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ mặn:
-        Khoảng đo: 0.0- 100.0‰ Salinity
-        Độ phân giải: 1‰ NaCl
-        Độ chính xác: ± 2‰
§        Tỉ trọng:
-        Khoảng đo: 1.000-1.070
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-S/MillM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ mặn:
-        Khoảng đo: 0.0- 100.0‰ Salinity
-        Độ phân giải: 1‰ NaCl
§        Tỉ trọng:
-        Khoảng đo: 1.000-1.070
-        Độ phân giải: 0.001
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-BR
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Ethylene Glycol ( E.G):
-        Khoảng đo: 0.0- 70.0% E.G
-        Độ phân giải: 5%
§        Propylene Glycol (P.G):
-        Khoảng đo: 0.0- 70.0% P.G
-        Độ phân giải: 5%
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-RI
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 1.435- 1.520 RI
§        Độ phân giải: 0.001
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: N-8a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0-8.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Kích thước máy: 4.0 x 4.0 x 21.0 cm
§        Trọng lượng máy: 260 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: AL-21a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
AL-21a  là thiết bị phù hợp nhất để đo Alcohol tinh khiết và Alcohol sau khi chưng cất
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0-21.0% (ml/100ml) Ethyl Alcohol
§        Vạch chia: 0.2% Ethyl Alcohol
§        Độ phân giải: 0.1%  Ethyl Alcohol
§        Kích thước máy: 4.0 x 4.0 x 21.0 cm
§        Trọng lượng máy: 260 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: HHR-2N
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
HHR-2N được thiết kế đặc biệt để xác định hàm lượng nước có trong mật ong, được tính bằng %
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 12.0-30.0%
§        Vạch chia: 0.1%
§        Độ phân giải: 0.1% 
§        Kích thước máy: 4.0 x 4.0 x 21.0 cm
§        Trọng lượng máy: 260 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: HSR-500
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
HSR-500 được thiết kế  xác định nồng độ đường trong dung dịch chứa đường.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0-90.0%
§        Vạch chia: 0.2%
§        Kích thước máy: 4.0 x 4.0 x 20.0 cm
§        Trọng lượng máy: 600 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: R-5000
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
R-5000 được thiết kế  để xác định chỉ số khúc xạ RI hay chiết suất của dung dịch một cách đơn giản,dễ dàng, nhanh chóng
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 1.333-1.520 RI
§        Vạch chia: 0.001 RI
§        Kích thước máy: 4.0 x 4.0 x 20.0 cm
§        Trọng lượng máy: 600 g
DIGITAL HAND-HELD “POCKET” REFRACTOMETER PAL

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL 1
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model PAL-1 có thang đo rộng, rất phù hợp để đo nước trái cây, thực phẩm, nước giải khát.v..v…
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-1
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0-53% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
-         Độ lặp lại: ± 0.1% Brix
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 9.0-99.9oC
-         Độ phân giải:  0.1oC
-         Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL 2
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 45.0-93.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
-         Độ lặp lại: ± 0.1% Brix
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 9.0-99.9oC
-         Độ phân giải:  0.1oC
-         Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL 3
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-93.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
-         Độ lặp lại: ± 0.1% Brix
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 9.0-99.9oC
-         Độ phân giải:  0.1oC
-         Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-85.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
-         Độ lặp lại: ± 0.1% Brix
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 9.0-99.9oC
-         Độ phân giải:  0.1oC
-         Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-93.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
-         Độ lặp lại: ± 0.1% Brix
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 9.0-99.9oC
-         Độ phân giải:  0.1oC
-         Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-LOOP
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-85.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
-         Độ lặp lại: ± 0.1% Brix
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 9.0-99.9oC
-         Độ phân giải:  0.1oC
-         Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-RI
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Chỉ số khúc xạ RI:
-         Thang đo: 1.3306- 1.5284 RI
-         Độ phân giải:  0.0001 RI
-         Độ chính xác: ± 0.0002 RI
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 5-45oC
-         Độ phân giải:  1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-BX/RI
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Chỉ số khúc xạ RI:
-         Thang đo: 1.3306- 1.5284 RI
-         Độ phân giải:  0.0001 RI
-         Độ chính xác: ± 0.0002 RI
§        Độ BRIX:
-         Thang đo: 5-45oC
-         Độ phân giải:  1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


OPTIONAL
Ø      10% Sucrose Solution ( ± 0.03%)
Ø      20% Sucrose Solution ( ± 0.03%)
Ø      30% Sucrose Solution ( ± 0.03%)
Ø      40% Sucrose Solution ( ± 0.04%)
Ø      50% Sucrose Solution ( ± 0.05%)
Ø      60% Sucrose Solution ( ± 0.05%)
Ø      Certificate of  Origin


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG BÚT  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL HÀN-HELD “PEN” REFRACTOMETER
MODEL: PAL-BX/RI
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ BRIX:
-         Thang đo: 0.0-85.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2%
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Thời gian đo: 2 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 70 g
§        Kích thước: 16W x 3.8D x 1.8H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA

POCKET ACIDITY METER

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-ACID1 TEST KIT
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
PAL-ACID1 TEST KIT  bao gồm máy chính và các dung dịch thuốc thử, phụ kiện kèm theo để xác định hàm lượng Acid Citric trong nước trái cây họ cam chanh, cà chua, lê.
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-ACID1, 1 unit
-        Dung dịch thuốc thử Quinone, 5ml/chai, 10 chai
-        Micropipette, 1 unit
-        Đầu Tip cho Micropipette, 10 units
-        ống hút nhựa, 10 units
-        dung dịch chuẩn, 1 chai
-        Adapter cho mẫu dễ bay hơi, 1 unit
-        Pin AAA, 2 units
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Nồng độ acid Citric:
-         Thang đo: 1.0-40.0 (g/l)
-         Độ phân giải:  0.1 (g/l)
-         Độ lặp lại: ± 0.5 (g/l) : 1.0-20.0; ± 1.0 (g/l)  20.1-40.0
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-ACID1
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
PAL-ACID1  là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Citric trong nước trái cây họ cam chanh, cà chua, lê.
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-ACID1, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Nồng độ acid Citric:
-         Thang đo: 1.0-40.0 (g/l)
-         Độ phân giải:  0.1 (g/l)
-         Độ lặp lại: ± 0.5 (g/l) : 1.0-20.0; ± 1.0 (g/l)  20.1-40.0
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-ACID2 TEST KIT
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
PAL-ACID2 TEST KIT  bao gồm máy chính và các dung dịch thuốc thử, phụ kiện kèm theo để xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-ACID2, 1 unit
-        Dung dịch thuốc thử Quinone, 5ml/chai, 10 chai
-        Micropipette, 1 unit
-        Đầu Tip cho Micropipette, 10 units
-        ống hút nhựa, 10 units
-        dung dịch chuẩn, 1 chai
-        Adapter cho mẫu dễ bay hơi, 1 unit
-        Pin AAA, 2 units
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Nồng độ acid Citric:
-         Thang đo: 1.0-40.0 (g/l)
-         Độ phân giải:  0.1 (g/l)
-         Độ lặp lại: ± 0.5 (g/l) : 1.0-20.0; ± 1.0 (g/l)  20.1-40.0
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-ACID2
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
PAL-ACID2  là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-ACID2, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Nồng độ acid Citric:
-         Thang đo: 1.0-40.0 (g/l)
-         Độ phân giải:  0.1 (g/l)
-         Độ lặp lại: ± 0.5 (g/l) : 1.0-20.0; ± 1.0 (g/l)  20.1-40.0
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA

DIGITAL REFRACTOMETER “PALETTE”

KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-32a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-32a , 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-32.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-101a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-101a, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-45.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-201a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-201a, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-60.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-301a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-301a, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 45.0- 90.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-301a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-301a, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 45.0- 90.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-50HO
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-50HO, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 45.0- 90.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.5% Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PET-109
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PET-109, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Nồng độ % Ethyl Alcohol:
-         Thang đo: 0.0- 45.0% Ethyl Alcohol
-         Độ phân giải: 0.1% Ethyl Alcohol
-         Độ chính xác: ± 0.5% (0-30%) ; ± 0.8% ( >45%) Ethyl Alcohol
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-35oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-100SA
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-100SA, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ mặn:
-         Thang đo: 0.0- 100.0‰
-         Độ phân giải:  1‰
-         Độ chính xác: ± 2‰
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-40DMF
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-40DMF, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Nồng độ DiMethylFormamide:
-         Thang đo: 0.0- 40.0% DiMethylFormamide
-         Độ phân giải:  0.1% DiMethylFormamide
§        Độ chính xác: ± 0.3% DiMethylFormamide
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-BUTYRO
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-BUTYRO, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Butyro:
-         Thang đo: 30.0- 90.0
-         Độ phân giải:  0.1
-         Độ chính xác: ± 0.5
§        Chỉ số khúc xạ RI (Chiết suất):
-         Thang đo: 1.4450-1.4850
-         Độ phân giải:  0.0001
-         Độ chính xác: ± 0.0003
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-50oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-RI
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-RI, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Chỉ số khúc xạ RI (Chiết suất):
-         Thang đo: 1.3306-1.4436
-         Độ phân giải:  0.0001
-         Độ chính xác: ± 0.0002 ( đối với nước ở 20oC)
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V

WINE REFRACTOMETERS

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-79S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-79S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: T.A.1990
§        T.A.1990 :
-         Thang đo: 0.0-26.0 %
-         Độ phân giải:  0.1%
-         Độ lặp lại: ± 0.2%
§        Nhiệt độ :
-         Thang đo: 10-40oC
-         Độ phân giải:  0.1 oC
-         Độ chính xác: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 5.5W x 3.1D x 10.9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-80S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-80S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: T.A.1971
§        T.A.1971 :
-         Thang đo: 0.0-25.0 %
-         Độ phân giải:  0.1%
-         Độ chính xác: ± 0.2%
§        Nhiệt độ :
-         Thang đo: 10-40oC
-         Độ phân giải:  0.1 oC
-         Độ lặp lại: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 5.5W x 3.1D x 10.9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-83S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-83S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: KMW ( hay Babo)
§        KMW ( Hay Babo) :
-         Thang đo: 0.0-40.0o
-         Độ phân giải:  0.1o
-         Độ chính xác: ± 0.2o
§        Nhiệt độ :
-         Thang đo: 10-40oC
-         Độ phân giải:  0.1 oC
-         Độ lặp lại: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 5.5W x 3.1D x 10.9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-84S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-84S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Baume
§        Baume :
-         Thang đo: 0.0-21.0o
-         Độ phân giải:  0.1o
-         Độ chính xác: ± 0.2o
§        Nhiệt độ :
-         Thang đo: 10-40oC
-         Độ phân giải:  0.1 oC
-         Độ lặp lại: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 5.5W x 3.1D x 10.9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-86S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-86S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Oe ( Ger); Brix Double
§        Oe (Ger) :
-         Thang đo: 0-240o
-         Độ phân giải:  1o
-         Độ chính xác: ± 1o
§        Brix Double :
-         Thang đo: 0.0-53.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
§        Nhiệt độ :
-         Thang đo: 10-40oC
-         Độ phân giải:  0.1 oC
-         Độ lặp lại: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 5.5W x 3.1D x 10.9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-87S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-87S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Oe ( Oechsle); Brix Double
§        Oe (Oechsle) :
-         Thang đo: 0-240o
-         Độ phân giải:  1o
-         Độ chính xác: ± 1o
§        Brix Double :
-         Thang đo: 0.0-53.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
§        Nhiệt độ :
-         Thang đo: 10-40oC
-         Độ phân giải:  0.1 oC
-         Độ lặp lại: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 5.5W x 3.1D x 10.9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: WM-7
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- WM-7, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix ( theo ICUMSA); T.A.1990; T.A.1971; Oe ( Ger); Oe ( Oechsle);KMW ( hay Babo); Baume.
§        Brix (theo ICUMSA) :
-         Thang đo: 0.0-45.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        T.A.1990 :
-         Thang đo: 0.0-26.0 %
-         Độ phân giải:  0.1%
-         Độ lặp lại: ± 0.2%
§        T.A.1971 :
-         Thang đo: 0.0-25.0 %
-         Độ phân giải:  0.1%
-         Độ chính xác: ± 0.2%
§        Oe (Ger) :
-         Thang đo: 0-240o
-         Độ phân giải:  1o
-         Độ chính xác: ± 1o
§        Oe (Oechsle) :
-         Thang đo: 0-240o
-         Độ phân giải:  1o
-         Độ chính xác: ± 1o
§        KMW ( Hay Babo) :
-         Thang đo: 0.0-40.0o
-         Độ phân giải:  0.1o
-         Độ chính xác: ± 0.2o
§        Baume :
-         Thang đo: 0.0-21.0o
-         Độ phân giải:  0.1o
-         Độ chính xác: ± 0.2o
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-TA
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: T.A, Brix
§        T.A:
-        Thang đo: 0.0-25.0%
-        Độ phân giải: 0.2%
-        Độ chính xác: ± 0.3%
§        Brix:
-        Thang đo:0.0-40.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.2%
-        Độ chính xác: ± 0.5%
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.3 x 3.3 x 20.4 cm
§        Trọng lượng máy: 160 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-OE
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Oe ( Oechsle), Brix
§        Oe ( Oechsle),:
-        Thang đo: 0-130o
-        Độ phân giải: 1o
-        Độ chính xác: ± 1o
§        Brix:
-        Thang đo:0.0-33.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.2%
-        Độ chính xác: ± 0.2%
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.3 x 3.3 x 20.4 cm
§        Trọng lượng máy: 160 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-GOE
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Oe ( Ger), Brix
§        Oe ( Ger):
-        Thang đo: 30-170o
-        Độ phân giải: 1o
-        Độ chính xác: ± 2o
§        Brix:
-        Thang đo:0.0-40.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.2%
-        Độ chính xác: ± 0.5%
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.3 x 3.3 x 20.4 cm
§        Trọng lượng máy: 160 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-GOE
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: KMW, Brix
§        KMW:
-        Thang đo: 0-27o
-        Độ phân giải: 0.2o
-        Độ chính xác: ± 0.2o
§        Brix:
-        Thang đo:0.0-33.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.2%
-        Độ chính xác: ± 0.2%
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.3 x 3.3 x 20.4 cm
§        Trọng lượng máy: 160 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-GOE
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Baume, Brix
§        Baume:
-        Thang đo: 0-21o
-        Độ phân giải: 0.2o
-        Độ chính xác: ± 0.3o
§        Brix:
-        Thang đo:0.0-40.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.2%
-        Độ chính xác: ± 0.5%
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.3 x 3.3 x 20.4 cm
§        Trọng lượng máy: 160 g
CLINICAL REFRACTOMETERS

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-SUR/Na
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; Serum Protein, RI
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.060
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Serum Protein:
-        Thang đo:0.0-12.0 g/100 ml
-        Độ phân giải: 0.2 g/100 ml
-        Độ chính xác: ± 0.2 g/100 ml
§        Chỉ số khúc xạ RI ( Chiết suất):
-        Thang đo: 1.3330-1.3660
-        Độ phân giải: 0.0005
-        Độ chính xác: ± 0.0005
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Thân máy được chế tạo bằng nhựa chống chịu mặn và Acid.
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-SUR/NM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; Serum Protein, RI
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.060
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Serum Protein:
-        Thang đo:0.0-12.0 g/100 ml
-        Độ phân giải: 0.2 g/100 ml
-        Độ chính xác: ± 0.2 g/100 ml
§        Chỉ số khúc xạ RI ( Chiết suất):
-        Thang đo: 1.3330-1.3660
-        Độ phân giải: 0.0005
-        Độ chính xác: ± 0.0005
§        Thân máy được chế tạo bằng nhựa chống chịu mặn và Acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-URC/Na
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; Serum Protein, RI
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.050
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Serum Protein:
-        Thang đo:0.0-12.0 g/100 ml
-        Độ phân giải: 0.2 g/100 ml
-        Độ chính xác: ± 0.2 g/100 ml
§        Chỉ số khúc xạ RI ( Chiết suất):
-        Thang đo: 1.3330-1.3560
-        Độ phân giải: 0.0005
-        Độ chính xác: ± 0.0005
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Thân máy được chế tạo bằng nhựa chống chịu mặn và Acid.
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-URC/NM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; Serum Protein, RI
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.060
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Serum Protein:
-        Thang đo:0.0-12.0 g/100 ml
-        Độ phân giải: 0.2 g/100 ml
-        Độ chính xác: ± 0.2 g/100 ml
§        Chỉ số khúc xạ RI ( Chiết suất):
-        Thang đo: 1.3330-1.3660
-        Độ phân giải: 0.0005
-        Độ chính xác: ± 0.0005
§        Thân máy được chế tạo bằng nhựa chống chịu mặn và Acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY KĨ THUẬT SỐ-DIGITAL HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: PEN-Urine S.G
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.0000-1.0600
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0001
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 10-40oC
§        Thời gian cho kết quả: 2 giây
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Yêu cầu nguồn điện: 1 x AAA.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-10S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-10S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; nhiệt độ
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.060
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 10-35oC
-        Độ phân giải: 0.1 oC
-        Độ chính xác: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 10-35oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-USG ( DOG)
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-USG ( DOG), 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; nhiệt độ
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.060
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 10-35oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-USG ( CAT)
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-USG ( CAT), 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; nhiệt độ
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.080
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 10-35oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: UG-a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- UG-a, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; nhiệt độ
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.0000-1.0600
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0010
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 10-35oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V

DIGITAL IMMERSION TYPE REFRACTOMETER

KHÚC XẠ KẾ NHÚNG CHÌM  KĨ THUẬT SỐ- DIGITAL IMMERSION TYPE REFRACTOMETER
MODEL: PAN-1
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAN-1, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-42.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.2% Brix
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 10.0-99.9oC
-        Độ phân giải: 0.1 oC
-        Độ chính xác: ± 0.5oC
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch cho phần hiển thị và IP67 cho phần nhúng chìm
§        Trọng lượng: 610 g
§        Kích thước: 80W x 300L x 72H mm

DIGITAL SUCTION-TYPE REFRACTOMETER

KHÚC XẠ KẾ DẠNG HÚT MẪU  KĨ THUẬT SỐ- DIGITAL SUCTION TYPE REFRACTOMETER
MODEL: QR-Brix
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- QR-Brix, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-55.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.2% Brix
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5-40oC
-        Độ phân giải: 0.1 oC
-        Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Dung tích mẫu: ≥ 2 ml
§        Thời gian cho kết quả: 3 giây.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch cho phần hiển thị và IP67 cho phần nhúng chìm
§        Trọng lượng máy: 610 g
§        Kích thước máy: 70W x 40L x 210H mm
§        Kích thước ống hút:  130 mm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ ĐO TỈ TRỌNG KĨ THUẬT SỐ- DIGITAL HYDROMETER
MODEL: DH-10C
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- QR-Brix, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: S.G (Spacific Gravity) Electrolyte; nhiệt độ
§        S.G Electrolyte:
-        Thang đo: 1.000-1.3000
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.002 ( 10-30oC); ± 0.003 (0- 10oC hay 30-40oC); ± 0.005 ( -10-0 oC  hay 40-50oC)
§        Trọng lượng máy: 235 g
§        Kích thước máy: 7W x 4L x 21H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V

ABBE REFRACTOMETERS

KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-A1
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-A1 là thiết bị có độ tin cậy cao khi đo chỉ số khúc xạ. Nếu so sánh với các loại khúc xạ kế khác, Model này có thể đo mẫu lỏng và rắn như: tấm  nhựa, thủy tinh, màng film ..v..v..
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-95.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.3000-1.7100
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 6.7 Kg
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 16VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-A1-Plus
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model DR-A1-Plus được thiết kế để đo các mẫu không đồng nhất hay tối hơn .
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-95.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.3000-1.7100
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 6.7 Kg
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 16VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE
ANALOG REFRACTOMETER
MODEL: NAR-1T-LIQUID
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-1T-LIQUID  được thiết kế chỉ đo  mẫu lỏng .
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI, nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-95.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.5% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.3000-1.7000
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5-50oC
-        Độ phân giải: 0.1oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 3.0 Kg
§        Kích thước máy: 13W x 18L x 23H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-1T-SOLID
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-1T-SOLID  được thiết kế  đo được cả mẫu lỏng và rắn.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI, nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-95.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.5% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.3000-1.7000
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5-50oC
-        Độ phân giải: 0.1oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 3.0 Kg
§        Kích thước máy: 13W x 18L x 23H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-2T
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-2T  được thiết kế  phù hợp để đo mẫu ở nhiệt độ cao
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI, nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-95.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.5% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.3000-1.7000
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5-120oC
-        Độ phân giải: 0.1oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC ( 0-100 oC) ; ± 0.5 oC ( 100-120 oC)
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 6.3 Kg
§        Kích thước máy: 12W x 20L x 25H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-3T
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-3T  được thiết kế  với nhiều cải tiến về hệ thống quang học như: cường độ ánh sáng cao hơn, thang đo rộng hơn, giúp điều khiển nhanh hơn
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI, nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.00-95.00% Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.05% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.30000-1.71000
-        Độ phân giải: 0.0002
-        Độ chính xác: ± 0.0001
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5.0-50.0oC
-        Độ phân giải: 0.1oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 6.3 Kg
§        Kích thước máy: 12W x 31L x 25H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-4T
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-4T  được thiết kế phù hợp để đo chỉ số khúc xạ cao hơn.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI, nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.00-95.00% Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.05% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.4700-1.8700
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5.0-50.0oC
-        Độ phân giải: 0.1oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 3.0 Kg
§        Kích thước máy: 13W x 18L x 23H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-1T.LO
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-1T.LO được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ thấp.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI, nhiệt độ
§        RI:
-        Thang đo: 1.1500-1.4800
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5.0-50.0oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 3.0 Kg
§        Kích thước máy: 13W x 18L x 23H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-2T.LO
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-2T.LO được thiết kế phù hợp để đo chỉ số khúc xạ thấp và nhiệt độ cao
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI, nhiệt độ
§        RI:
-        Thang đo: 1.1500-1.4800
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5.0-120.0oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 6.3 Kg
§        Kích thước máy: 12W x 20L x 25H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-2T.HI
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-2T.HI được thiết kế phù hợp để đo chỉ số khúc xạ cao và nhiệt độ cao
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI, nhiệt độ
§        RI:
-        Thang đo: 1.4700-1.8700
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5.0-120.0oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 6.3 Kg
§        Kích thước máy: 12W x 20L x 25H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


BỂ ỔN NHIỆT TUẦN HOÀN- CIRCULATING CONSTANT TEMPERATURE BATH
MODEL: 60-C4
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model 60-C4 được thiết kế phù hợp  với việc ổn định nhiệt độ khi phân tích mẫu, liên kết dễ dàng với khúc xạ kế.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Dung tích bể: 0.5 Lít
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 10.0-60.0oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Lưu lượng bơm: 4 L/phút
§        Trọng lượng máy: 11 Kg
§        Kích thước máy: 38W x 24L x 27H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 430VA

Multi-wavelength REFRACTOMETERS

KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ NHIỀU BƯỚC SÓNG – Multi-wavelength ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-M2
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-M2 được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ của các mẫu lỏng và rắn với các bước sóng khác nhau được lựa chọn.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI ( 4 thang đo tương ứng với 4 bước sóng)
§        RI:
-        Thang đo: 1.3278-1.7379 ( l =450 nm)
-        Thang đo: 1.3000-1.7100 ( l =589 nm)
-        Thang đo: 1.292-1.7011 ( l =680 nm)
-        Thang đo: 1.2743-1.6840 ( l =1100 nm)
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Khoảng nhiêt độ đo: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 9.2 Kg ( bao gồm nguồn sáng)
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Kích thước bộ nguồn sáng: 15W x 33L x 11H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 160VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ NHIỀU BƯỚC SÓNG – Multi-wavelength ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-M4
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-M4 được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ của các mẫu lỏng và rắn với các bước sóng khác nhau được lựa chọn.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI ( 4 thang đo tương ứng với 4 bước sóng)
§        RI:
-        Thang đo: 1.5219-1.9220 ( l =450 nm)
-        Thang đo: 1.4700-1.8700 ( l =589 nm)
-        Thang đo: 1.4545-1.8544 ( l =680 nm)
-        Thang đo: 1.4260-1.8259 ( l =1100 nm)
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Khoảng nhiêt độ đo: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 9.2 Kg ( bao gồm nguồn sáng)
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Kích thước bộ nguồn sáng: 15W x 33L x 11H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 160VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ NHIỀU BƯỚC SÓNG – Multi-wavelength ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-M2/1550(A)
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-M2/1550(A) được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ của các mẫu lỏng và rắn với các bước sóng khác nhau được lựa chọn.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI ( 5 thang đo tương ứng với 5 bước sóng)
§        RI:
-        Thang đo: 1.3278-1.7379 ( l =450 nm)
-        Thang đo: 1.3000-1.7100 ( l =589 nm)
-        Thang đo: 1.2912-1.7011 ( l =680 nm)
-        Thang đo: 1.2743-1.6840 ( l =1100 nm)
-        Thang đo: 1.2662-1.6759 ( l =1550 nm)
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Khoảng nhiêt độ đo: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 9.2 Kg ( bao gồm nguồn sáng)
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Kích thước bộ nguồn sáng: 15W x 33L x 11H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 160VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ NHIỀU BƯỚC SÓNG – Multi-wavelength ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-M2/1550(B)
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-M2/1550(B) được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ của các mẫu lỏng và rắn với các bước sóng khác nhau được lựa chọn.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI ( 5 thang đo tương ứng với 5 bước sóng)
§        RI:
-        Thang đo: 1.3278-1.7379 ( l =450 nm)
-        Thang đo: 1.3000-1.7100 ( l =589 nm)
-        Thang đo: 1.2912-1.7011 ( l =680 nm)
-        Thang đo: 1.2743-1.6840 ( l =1100 nm)
-        Thang đo: 1.2662-1.6759 ( l =1550 nm)
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Khoảng nhiêt độ đo: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 9.2 Kg ( bao gồm nguồn sáng)
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Kích thước bộ nguồn sáng: 15W x 33L x 11H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 160VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ NHIỀU BƯỚC SÓNG – Multi-wavelength ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-M4/1550(A)
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-M4/1550(A) được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ của các mẫu lỏng và rắn với các bước sóng khác nhau được lựa chọn.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI ( 5 thang đo tương ứng với 5 bước sóng)
§        RI:
-        Thang đo: 1.5219-1.9155 ( l =450 nm)
-        Thang đo: 1.4700-1.8700 ( l =589 nm)
-        Thang đo: 1.4561-1.8544 ( l =680 nm)
-        Thang đo: 1.4310-1.8259 ( l =1100 nm)
-        Thang đo: 1.4215-1.8136 ( l =1550 nm)
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Khoảng nhiêt độ đo: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 9.2 Kg ( bao gồm nguồn sáng)
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Kích thước bộ nguồn sáng: 15W x 33L x 11H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 160VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ NHIỀU BƯỚC SÓNG – Multi-wavelength ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-M4/1550(B)
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-M4/1550(B) được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ của các mẫu lỏng và rắn với các bước sóng khác nhau được lựa chọn.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI ( 5 thang đo tương ứng với 5 bước sóng)
§        RI:
-        Thang đo: 1.5219-1.9155 ( l =450 nm)
-        Thang đo: 1.4700-1.8700 ( l =589 nm)
-        Thang đo: 1.4561-1.8544 ( l =680 nm)
-        Thang đo: 1.4310-1.8259 ( l =1100 nm)
-        Thang đo: 1.4215-1.8136 ( l =1550 nm)
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Khoảng nhiêt độ đo: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 9.2 Kg ( bao gồm nguồn sáng)
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Kích thước bộ nguồn sáng: 15W x 33L x 11H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 160VA

AUTOMATIC  REFRACTOMETER

KHÚC XẠ KẾ TỰ ĐỘNG- AUTOMATIC  REFRACTOMETER
MODEL: SMART-1
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix, nồng độ đường nghịch đảo, HFCS-55, HFCS-42
§        Brix:
-        Thang đo: 0.00-95.00 % Brix
-        Độ phân giải: 0.01 % Brix
-        Độ chính xác: ± 0.05 % Brix
§        Nồng độ đường nghịch đảo:
-        Thang đo: 0.00-95.00 %
-        Độ phân giải: 0.01 %
-        Độ chính xác: ± 0.05 %
§        HFCS-55:
-        Thang đo: 0.00-95.00 %
-        Độ phân giải: 0.01 %
-        Độ chính xác: ± 0.05 %
§        HFCS-42:
-        Thang đo: 0.00-95.00 %
-        Độ phân giải: 0.01 %
-        Độ chính xác: ± 0.05 %
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy có thể kết nối với PC qua cổng RS-232C ( Optional)
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 2 Kg
§        Kích thước: 12W x 27D x 9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz

INLINE REFRACTOMETERS

KHÚC XẠ KẾ ĐO LIÊN TỤC- INLINE  REFRACTOMETER
MODEL: PRM-100a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
PRM-100a là thiết bị phù hợp cho việc kiểm soát liên tục trong quy trình khi khuấy trộn, lên men, kiểm soát nồng độ của chất tẩy rửa, v..v… trong nhà máy sản xuất thực phẩm, nước giải khát, dược phẩm, quy trình xúc rửa, quy trình hòa trộn,v..v..
Bộ phận lăng kính của thiết bị được thiết kế để đảm bảo ngăn ngừa các phần tử rắn bám lên bề mặt có trong nhiều ứng dụng đa dạng.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: BrixRI
§        Brix:
-        Thang đo: 0.00-100.00 % Brix
-        Độ phân giải: 0.1% hay 0.01 % Brix ( Tùy chỉnh)
-        Độ chính xác: ± 0.05 % Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.32000-1.55700
-        Độ phân giải: 0.0001 hay 0.00001 ( Tùy chỉnh)
-        Độ chính xác: ± 0.00010
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-100oC
§        Máy có thể kết nối với PC qua cổng RS-232C
§        Đầu dò được chế tạo có lớp bảo vệ IP66 .
§        Màn hình hiển thị được chế tạo có lớp bảo vệ IP65
§        Kích thước màn hình hiển thị: 12W x 27D x 9H cm, 3.3 Kg
§        Kích thước Detector: 19.2W x 10D x 24H cm, 3.3 kg
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz

INLINE BRIX-MONITOR

THIẾT BỊ GIÁM SÁT ĐỘ Brix LIÊN TỤC- INLINE  BRIX-MONITOR
MODEL: CM-780N
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
CM-780N là thiết bị phù hợp cho việc kiểm soát liên tục trong quy trình khi khuấy trộn,  lên men, kiểm soát nồng độ của chất tẩy rửa, v..v… trong nhà máy sản xuất thực phẩm, nước giải khát, dược phẩm, quy trình xúc rửa, quy trình hòa trộn,v..v..
Bộ phận lăng kính của thiết bị được thiết kế để đảm bảo ngăn ngừa các phần tử rắn bám lên bề mặt có trong nhiều ứng dụng đa dạng.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-78.0 % Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.2 % Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-100oC
§        Máy có thể kết nối với PC qua cổng RS-232C
§        Đầu dò được chế tạo có lớp bảo vệ IP66 .
§        Màn hình hiển thị được chế tạo có lớp bảo vệ IP64
§        Kích thước máy chính: 16W x 17D x 11H cm, 1.8 kg
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz


THIẾT BỊ GIÁM SÁT ĐỘ Brix LIÊN TỤC- INLINE  BRIX-MONITOR
MODEL: CM-780N-Plus
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
CM-780N-Plus là thiết bị phù hợp cho việc kiểm soát liên tục trong quy trình khi khuấy trộn,  lên men, kiểm soát nồng độ của chất tẩy rửa, v..v… trong nhà máy sản xuất thực phẩm, nước giải khát, dược phẩm, quy trình xúc rửa, quy trình hòa trộn,v..v..
Bộ phận lăng kính của thiết bị được thiết kế để đảm bảo ngăn ngừa các phần tử rắn bám lên bề mặt có trong nhiều ứng dụng đa dạng.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-78.0 % Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.1 % Brix ( 0.0-60.0% Brix ở 5-60oC); ± 0.2 % Brix ( >60.0% Brix ở 5-60oC)
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-100oC
§        Máy có thể kết nối với PC qua cổng RS-232C
§        Đầu dò được chế tạo có lớp bảo vệ IP66 .
§        Màn hình hiển thị được chế tạo có lớp bảo vệ IP64
§        Kích thước máy chính: 16W x 17D x 11H cm, 1.8 kg
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz



0 nhận xét: