Visual identity

If you want promote your business, then you have come to the right place. more »

Unique solutions

If you want promote your business, then you have come to the right place. more »

Live support

If you want promote your business, then you have come to the right place. more »

Phân cực kế/Khúc xạ kế Atago

Người đăng: Unknown
ATAGO
ATAGO thành lập năm 1940 với các lĩnh vực hoạt động là: nghiên cứu và phát triển, sản xuất, kinh doanh các thiết bị khoa học kỹ thuật (chủ yếu là khúc xạ kế). Sản phẩm của ATAGO sử dụng trong một loạt các ngành công nghiệp: từ thực phẩm và đồ uống chế biến, hóa dầu và kim loại.ATAGO đã thiết lập được danh tiếng như là một thương hiệu đáng tin cậy không chỉ ở Nhật Bản mà còn ở 154 nước trên thế giới. ATAGO đang ứng dụng kinh nghiệm và khả năng kỹ thuật tích lũy qua một quá trình, dựa trên các nghiên cứu ban đầu của tiến sĩ Abbe, "cha đẻ của tất cả các khúc xạ kế”.Toàn cầu hóaTrong tháng bảy năm 2002, Atago USA, Inc đã mở cửa ởWashington, Hoa Kỳ như là một văn phòng chi nhánh Bắc và Mỹ Latinh. Tháng hai 2005, India ATAGO Pvt. Ltd (văn phòng bán hàng) mở tại Mumbai, Ấn Độ. Khi chúng tôi tiếp tục phấn đấu toàn cầu hóa, duy trì một mức độ dịch vụ khách hàng cao cho cả nhà phân phối của chúng tôi và trên toàn thế giới người dùng cuối cùng là một phần không tách rời của triết lý công ty. Đóng góp xã hộiATAGO được nhận thức đầy đủ trách nhiệm của công ty chúng tôi như là một thành viên của xã hội toàn cầu và tìm cách thực hiện một tác động tích cực tại địa phương cũng như quốc tế.Năm 2005, để kỷ niệm 65 năm thành lập ATAGO đã ra mắt dòng sản phẩm khúc xạ kế MASTER dựa trên các nghiên cứu chuyên sâu về quang học.Trang web chính thức: http://www.atago.netSản phẩmKhúc xạ kế:+ Khúc xạ kế ABBE+ Loại cầm tay hiện số+ Loại cầm tay tự động+ Đo muối+ Khúc xạ kế in-line+ Đo hàm lượng nước trong mật ongPhân cực kế
PHÂN CỰC KẾ và KHÚC XẠ KẾ ATAGO

No
PRODUCT-ATAGO (Japan)
BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
RX-a Series

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-5000a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-5000a có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác và rất thuận tiện khi làm sạch.
RX-5000a  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-5000a  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách nhanh chóng.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.00-100.00% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.005%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.010%
-        Độ lặp lại: Brix  ± 0.010%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.32700-1.58000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00002 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng bù nhiệt (ATC): 5-60oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Độ chính xác:  ±0.05 oC
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 65 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.4 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-5000a-BEV
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-5000a-BEV có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác và rất thuận tiện khi làm sạch, ứng dụng phù hợp với lĩnh vực sản xuất nước giải khát
RX-5000a-BEV  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-5000a-BEV  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách nhanh chóng.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.00-100.00% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.005%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.01%
-        Độ lặp lại: Brix  ± 0.01%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.32700-1.58000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00002 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng bù nhiệt (ATC): 5-60oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 65 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.4 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-5000a-Plus
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-5000a-Plus có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác và rất thuận tiện khi làm sạch, ứng dụng phù hợp với lĩnh vực sản xuất nước giải khát
RX-5000a-Plus  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-5000a-Plus  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách nhanh chóng.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.00-100.00% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.005%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.01%
-        Độ lặp lại: Brix  ± 0.01%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.32700-1.58000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00002 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng bù nhiệt (ATC): 5-60oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 65 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.4 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-7000a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-7000a có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác và rất thuận tiện khi làm sạch
RX-7000a  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-7000a  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách nhanh chóng.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.00-100.00% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.005%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.01%
-        Độ lặp lại: Brix  ± 0.01%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.3250-1.7000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00005 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng bù nhiệt (ATC): 5-70oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 65 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.8 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-9000a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-9000a có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác và rất thuận tiện khi làm sạch
RX-9000a  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-9000a  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách nhanh chóng.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.00-100.00% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.005%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.01%
-        Độ lặp lại: Brix  ± 0.01%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.3250-1.7000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00005 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng bù nhiệt (ATC): 5-70oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 65 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.8 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-007a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-007a được thiết kế phù hợp để đo mẫu hòa tan được trong  có nồng độ thấp như: trà hay nước giải khát có nồng độ đường rất thấp với độ chính xác rất cao.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.000-5.000% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.000001%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.005%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.330150-1.341500 nD
-        Độ phân giải:  0.000001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.000010 nD
§        Khoảng bù nhiệt (ATC): 5-70oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 65 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.7 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-5000
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-5000 được thiết kế có ống kết nối với bể ổn nhiệt bên ngoài để kiểm soát nhiệt độ của mẫu khi đo.Nó hoàn toàn không được tích hợp sẵn bộ ổn nhiệt bên trong máy. Các tính năng còn lại giống với các models của dòng RX-a Series
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.00-100.00% Brix
-        Độ phân giải: Brix 0.005%
-        Độ chính xác: Brix  ± 0.01%
-        Độ lặp lại: Brix  ± 0.01%
§        RI (nD):
-        Khoảng đo  : 1.32700-1.58000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00004 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00002 nD
§        Điều khiển bằng bàn phím mềm(Softkey) và hiển thị bằng màn hình LCD
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : RS232C ( kết nối với PC)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 30 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.8 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP
Giao hàng 4-6 tuần

OPTIONAL
Ø      Digital Printer DP-RX for RX-5000a
Ø      Printer Paper for DP-RX
Ø      Digital Printer DP-63 for RX-5000i
Ø      Printer Paper for DP-63
Ø      10% Sucrose Solution ( ± 0.01%)
Ø      20% Sucrose Solution ( ± 0.01%)
Ø      30% Sucrose Solution ( ± 0.01%)
Ø      40% Sucrose Solution ( ± 0.02%)
Ø      50% Sucrose Solution ( ± 0.02%)
Ø      Certificate of Origin

BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
RX-i Series

KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-5000i
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-5000i có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác nhất và rất   thuận tiện khi làm sạch.
RX-5000i  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-5000i  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách
RX-5000i  được thêm vào các chức năng mới như : cổng USB Flash, khả năng tự phân tích.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo: 0.000-100.000% Brix
-        Độ phân giải:  0.005% Brix
-        Độ chính xác:  ± 0.010% Brix
-        Độ lặp lại:   ± 0.010% Brix
§        Chỉ số khúc xạ RI ( nD):
-        Khoảng đo nD ( Chỉ số khúc xạ hay chiết suất): 1.32422-1.58000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00002 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng  bù nhiệt (ATC): 5-75oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Độ chính xác:  ±0.05 oC
§        Điều khiển và hiển thị bằng màn hình cảm ứng LCD_TouchScreen, 7.5 inches
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : USB ( kết nối với PC), RS232C ( kết nối với Printer)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 90 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.6 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP


KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-5000i-Plus
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-5000i-Plus có bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác nhất và rất thuận tiện khi làm sạch.
RX-5000i-Plus  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-5000i-Plus  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách
RX-5000i-Plus  được thêm vào các chức năng mới như : cổng USB Flash, khả năng tự phân tích.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo:  0.000-100.000% Brix
-        Độ phân giải: 0.005% Brix
-        Độ chính xác:   ± 0.010% Brix
-        Độ lặp lại:  ± 0.010% Brix
§        Chỉ số khúc xạ RI ( nD):
-        Khoảng đo nD ( Chỉ số khúc xạ hay chiết suất): 1.32422-1.58000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.00002 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00001 nD
§        Khoảng  bù nhiệt (ATC): 5-75oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Độ chính xác:  ±0.05 oC
§        Điều khiển và hiển thị bằng màn hình cảm ứng LCD_TouchScreen, 7.5 inches
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : USB ( kết nối với PC), RS232C ( kết nối với Printer)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 90 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 6.6 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP


KHÚC XẠ KẾ KĨ THUẬT SỐ ĐỂ BÀN- BENCH DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: RX-7000i
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
GIỚI THIỆU CHUNG:
RX-7000i có thang đo chỉ số khúc xạ rộng và bộ phận đặt mẫu phân tích dễ dàng, cho kết quả nhanh, chính xác nhất và rất thuận tiện khi làm sạch.
RX-7000i  được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ bên trong máy , giúp ổn định nhiệt độ làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
RX-7000i  có thể truy xuất 30 kết quả đo gần nhất một cách
RX-7000i  được thêm vào các chức năng mới như : cổng USB Flash, khả năng tự phân tích.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: chỉ số khúc xạ-RI (chiết suất-nD), Brix
§        Độ Brix:
-        Khoảng đo:  0.000-100.000% Brix
-        Độ phân giải: 0.005% Brix
-        Độ chính xác:   ± 0.1% Brix
-        Độ lặp lại:  ± 0.02% Brix
§        Chỉ số khúc xạ RI ( nD):
-        Khoảng đo nD ( Chỉ số khúc xạ hay chiết suất): 1.32422-1.70000 nD
-        Độ phân giải:  0.00001 nD
-        Độ chính xác: ± 0.0001 nD
-        Độ lặp lại: ± 0.00005 nD
§        Khoảng  bù nhiệt (ATC): 5-75oC
§        Độ phân giải: 0.01 oC
§        Điều khiển và hiển thị bằng màn hình cảm ứng LCD_TouchScreen, 7.5 inches
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Các cổng giao tiếp : USB ( kết nối với PC), RS232C ( kết nối với Printer)
§        Nguồn điện cung cấp: 240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 90 VA
§        Kích thước máy: 37W x 26D x 14H cm
§        Trọng lượng máy: 7.0 kg
§        Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn: HACCP, GMP, GLP


OPTIONAL
Ø      Digital Printer DP-RX for RX-5000a
Ø      Printer Paper for DP-RX
Ø      Digital Printer DP-63 for RX-5000i
Ø      Printer Paper for DP-63
Ø      10% Sucrose Solution ( ± 0.01%)
Ø      20% Sucrose Solution ( ± 0.01%)
Ø      30% Sucrose Solution ( ± 0.01%)
Ø      40% Sucrose Solution ( ± 0.02%)
Ø      50% Sucrose Solution ( ± 0.02%)
Ø      Certificate of Origin

BENCH DIGITAL POLARIMETER/SACCHARIMETER


PHÂN CỰC KẾ TỰ ĐỘNG ĐỂ BÀN –AUTOMATIC BENCH POLARIMETER
MODEL: AP-300
HÃNG: ATAGO (NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
  • Giá trị đo: góc quay mặt phẳng phân cực, độ đường quốc tế, góc quay phân cực đặc biệt, độ tinh khiết.
  • Góc đo: ±89.99o
  • Khoảng đo độ đường quốc tế: ±130.00oZ
  • Độ phân giải: 0.01o và  0.01oZ
  • Bước sóng: 589 nm
  • Nguồn sáng: sử dụng đèn Halogen
  • Hiển thị bằng màn hình LCD
  • Người sử dụng có thể cài đặt Password ,phù hợp với tiêu chuẩn ISO
  • Yêu cầu kích thước ống chứa mẫu : Max L 200 mm
  • Cổng kết nối với PC: RS 232C
  • Phù hợp tiêu chuẩn ICUMSA
  • Nguồn điện yêu cầu: 100 -240V/ 50-60 Hz
  • Công suất tiêu thụ: 65 VA
  • Kích thước: 48.5Lx 28.5D x 17.5H cm
  • Trọng lượng: 14.4 Kg

OPTIONAL
Ø    Quartz control plate 8° ( RE-72043), with calibration certificate
Ø    Quartz control plate 17° ( RE-72044) , with calibration certificate
Ø    Quartz control plate 34° ( RE-72045) , with calibration certificate
HAND-HELD REFRACTOMETER

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 2.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 2.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-2a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 28.0- 62.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 2.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-2Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 2.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-2T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  28.0- 62.0% Brix
§        Độ phân giải:  0.2% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-2PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  28.0- 62.0% Brix
§        Độ phân giải:  0.2% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-2M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-2PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 33.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-3a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 58.0- 90.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-3Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 58.0- 90.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-3T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  58.0- 90.0% Brix
§        Độ phân giải:  0.2% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-3PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  58.0- 90.0% Brix
§        Độ phân giải:  0.2% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-3M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 58.0- 90.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-3PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 58.0- 90.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-4a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 45.0- 82.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-4Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 45.0- 82.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-4T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  45.0 - 82.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 k

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-4PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  45.0 - 82.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 kg

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-4M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 45.0- 82.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-4PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 45.0- 82.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-53a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 53.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.5% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.25%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-53Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 53.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.5% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.25%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-53T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  0.0 - 53.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.5% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.25%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 kg

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-53PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo:  0.0 - 53.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.5% Brix
§        Độ chính xác:   ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.25%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 kg

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-53M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 53.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.5% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-53PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 53.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.5% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-10a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-10Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.2% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-10T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 155 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-10PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-10M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-10PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 90 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-20a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 20.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 165 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-20Pa
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 20.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-20T
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 20.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 165 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-20PT
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 20.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác:  ± 0.2% Brix
§        Độ lặp lại: Brix  ± 0.1%
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-20M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 20.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Máy được chế tạo bằng kim loại
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 165 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-20PM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 20.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-50H
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 50.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác: ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: ± 0.25% Brix
§        Máy được thiết kế phù hợp với việc đo mẫu ở nhiệt độ cao.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-80H
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 30.0- 80.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác: ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: ± 0.25% Brix
§        Máy được thiết kế phù hợp với việc đo mẫu ở nhiệt độ cao.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-80H
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 45.0- 93.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác: ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: ± 0.25% Brix
§        Máy được thiết kế phù hợp với việc đo mẫu ở nhiệt độ cao.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-100H
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 60.0- 100.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Độ chính xác: ± 0.5% Brix
§        Độ lặp lại: ± 0.25% Brix
§        Máy được thiết kế phù hợp với việc đo mẫu ở nhiệt độ cao.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-S28a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 28.0% NaCl
§        Độ phân giải: 0.2% NaCl
§        Độ chính xác: ± 0.2% NaCl
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-S28M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 28.0% NaCl
§        Độ phân giải: 0.2% NaCl
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-S10a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% NaCl
§        Độ phân giải: 0.1% NaCl
§        Độ chính xác: ± 0.2% NaCl
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-S10M
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0- 10.0% NaCl
§        Độ phân giải: 0.2% NaCl
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-S/Milla
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ mặn:
-        Khoảng đo: 0.0- 100.0‰ Salinity
-        Độ phân giải: 1‰ NaCl
-        Độ chính xác: ± 2‰
§        Tỉ trọng:
-        Khoảng đo: 1.000-1.070
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Máy có lớp bảo vệ IP65 giúp chống bụi và thấm nước.
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-S/MillM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ mặn:
-        Khoảng đo: 0.0- 100.0‰ Salinity
-        Độ phân giải: 1‰ NaCl
§        Tỉ trọng:
-        Khoảng đo: 1.000-1.070
-        Độ phân giải: 0.001
§        Máy được chế tạo bằng nhựa, phù hợp khi đo dung dich muối hay có tính acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-BR
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Ethylene Glycol ( E.G):
-        Khoảng đo: 0.0- 70.0% E.G
-        Độ phân giải: 5%
§        Propylene Glycol (P.G):
-        Khoảng đo: 0.0- 70.0% P.G
-        Độ phân giải: 5%
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-RI
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 1.435- 1.520 RI
§        Độ phân giải: 0.001
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
§        Trọng lượng máy: 130 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: N-8a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0-8.0% Brix
§        Độ phân giải: 0.1% Brix
§        Kích thước máy: 4.0 x 4.0 x 21.0 cm
§        Trọng lượng máy: 260 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: AL-21a
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
AL-21a  là thiết bị phù hợp nhất để đo Alcohol tinh khiết và Alcohol sau khi chưng cất
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0-21.0% (ml/100ml) Ethyl Alcohol
§        Vạch chia: 0.2% Ethyl Alcohol
§        Độ phân giải: 0.1%  Ethyl Alcohol
§        Kích thước máy: 4.0 x 4.0 x 21.0 cm
§        Trọng lượng máy: 260 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: HHR-2N
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
HHR-2N được thiết kế đặc biệt để xác định hàm lượng nước có trong mật ong, được tính bằng %
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 12.0-30.0%
§        Vạch chia: 0.1%
§        Độ phân giải: 0.1% 
§        Kích thước máy: 4.0 x 4.0 x 21.0 cm
§        Trọng lượng máy: 260 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: HSR-500
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
HSR-500 được thiết kế  xác định nồng độ đường trong dung dịch chứa đường.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 0.0-90.0%
§        Vạch chia: 0.2%
§        Kích thước máy: 4.0 x 4.0 x 20.0 cm
§        Trọng lượng máy: 600 g

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: R-5000
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
R-5000 được thiết kế  để xác định chỉ số khúc xạ RI hay chiết suất của dung dịch một cách đơn giản,dễ dàng, nhanh chóng
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Khoảng đo: 1.333-1.520 RI
§        Vạch chia: 0.001 RI
§        Kích thước máy: 4.0 x 4.0 x 20.0 cm
§        Trọng lượng máy: 600 g
DIGITAL HAND-HELD “POCKET” REFRACTOMETER PAL

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL 1
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model PAL-1 có thang đo rộng, rất phù hợp để đo nước trái cây, thực phẩm, nước giải khát.v..v…
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-1
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0-53% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
-         Độ lặp lại: ± 0.1% Brix
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 9.0-99.9oC
-         Độ phân giải:  0.1oC
-         Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL 2
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 45.0-93.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
-         Độ lặp lại: ± 0.1% Brix
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 9.0-99.9oC
-         Độ phân giải:  0.1oC
-         Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL 3
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-93.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
-         Độ lặp lại: ± 0.1% Brix
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 9.0-99.9oC
-         Độ phân giải:  0.1oC
-         Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-85.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
-         Độ lặp lại: ± 0.1% Brix
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 9.0-99.9oC
-         Độ phân giải:  0.1oC
-         Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-93.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
-         Độ lặp lại: ± 0.1% Brix
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 9.0-99.9oC
-         Độ phân giải:  0.1oC
-         Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-LOOP
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-85.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
-         Độ lặp lại: ± 0.1% Brix
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 9.0-99.9oC
-         Độ phân giải:  0.1oC
-         Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-RI
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Chỉ số khúc xạ RI:
-         Thang đo: 1.3306- 1.5284 RI
-         Độ phân giải:  0.0001 RI
-         Độ chính xác: ± 0.0002 RI
§        Nhiệt độ:
-         Thang đo: 5-45oC
-         Độ phân giải:  1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-BX/RI
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Chỉ số khúc xạ RI:
-         Thang đo: 1.3306- 1.5284 RI
-         Độ phân giải:  0.0001 RI
-         Độ chính xác: ± 0.0002 RI
§        Độ BRIX:
-         Thang đo: 5-45oC
-         Độ phân giải:  1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


OPTIONAL
Ø      10% Sucrose Solution ( ± 0.03%)
Ø      20% Sucrose Solution ( ± 0.03%)
Ø      30% Sucrose Solution ( ± 0.03%)
Ø      40% Sucrose Solution ( ± 0.04%)
Ø      50% Sucrose Solution ( ± 0.05%)
Ø      60% Sucrose Solution ( ± 0.05%)
Ø      Certificate of  Origin


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG BÚT  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL HÀN-HELD “PEN” REFRACTOMETER
MODEL: PAL-BX/RI
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ BRIX:
-         Thang đo: 0.0-85.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2%
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-100oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Thời gian đo: 2 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 70 g
§        Kích thước: 16W x 3.8D x 1.8H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA

POCKET ACIDITY METER

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-ACID1 TEST KIT
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
PAL-ACID1 TEST KIT  bao gồm máy chính và các dung dịch thuốc thử, phụ kiện kèm theo để xác định hàm lượng Acid Citric trong nước trái cây họ cam chanh, cà chua, lê.
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-ACID1, 1 unit
-        Dung dịch thuốc thử Quinone, 5ml/chai, 10 chai
-        Micropipette, 1 unit
-        Đầu Tip cho Micropipette, 10 units
-        ống hút nhựa, 10 units
-        dung dịch chuẩn, 1 chai
-        Adapter cho mẫu dễ bay hơi, 1 unit
-        Pin AAA, 2 units
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Nồng độ acid Citric:
-         Thang đo: 1.0-40.0 (g/l)
-         Độ phân giải:  0.1 (g/l)
-         Độ lặp lại: ± 0.5 (g/l) : 1.0-20.0; ± 1.0 (g/l)  20.1-40.0
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-ACID1
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
PAL-ACID1  là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Citric trong nước trái cây họ cam chanh, cà chua, lê.
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-ACID1, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Nồng độ acid Citric:
-         Thang đo: 1.0-40.0 (g/l)
-         Độ phân giải:  0.1 (g/l)
-         Độ lặp lại: ± 0.5 (g/l) : 1.0-20.0; ± 1.0 (g/l)  20.1-40.0
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-ACID2 TEST KIT
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
PAL-ACID2 TEST KIT  bao gồm máy chính và các dung dịch thuốc thử, phụ kiện kèm theo để xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-ACID2, 1 unit
-        Dung dịch thuốc thử Quinone, 5ml/chai, 10 chai
-        Micropipette, 1 unit
-        Đầu Tip cho Micropipette, 10 units
-        ống hút nhựa, 10 units
-        dung dịch chuẩn, 1 chai
-        Adapter cho mẫu dễ bay hơi, 1 unit
-        Pin AAA, 2 units
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Nồng độ acid Citric:
-         Thang đo: 1.0-40.0 (g/l)
-         Độ phân giải:  0.1 (g/l)
-         Độ lặp lại: ± 0.5 (g/l) : 1.0-20.0; ± 1.0 (g/l)  20.1-40.0
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-ACID2
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
PAL-ACID2  là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-ACID2, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Nồng độ acid Citric:
-         Thang đo: 1.0-40.0 (g/l)
-         Độ phân giải:  0.1 (g/l)
-         Độ lặp lại: ± 0.5 (g/l) : 1.0-20.0; ± 1.0 (g/l)  20.1-40.0
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA

DIGITAL REFRACTOMETER “PALETTE”

KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-32a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-32a , 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-32.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-101a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-101a, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-45.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-201a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-201a, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 0.0-60.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-301a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-301a, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 45.0- 90.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-301a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-301a, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 45.0- 90.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-50HO
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-50HO, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Brix:
-         Thang đo: 45.0- 90.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.5% Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PET-109
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PET-109, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Nồng độ % Ethyl Alcohol:
-         Thang đo: 0.0- 45.0% Ethyl Alcohol
-         Độ phân giải: 0.1% Ethyl Alcohol
-         Độ chính xác: ± 0.5% (0-30%) ; ± 0.8% ( >45%) Ethyl Alcohol
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-35oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-100SA
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-100SA, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ mặn:
-         Thang đo: 0.0- 100.0‰
-         Độ phân giải:  1‰
-         Độ chính xác: ± 2‰
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-40DMF
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-40DMF, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Nồng độ DiMethylFormamide:
-         Thang đo: 0.0- 40.0% DiMethylFormamide
-         Độ phân giải:  0.1% DiMethylFormamide
§        Độ chính xác: ± 0.3% DiMethylFormamide
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-BUTYRO
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-BUTYRO, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Độ Butyro:
-         Thang đo: 30.0- 90.0
-         Độ phân giải:  0.1
-         Độ chính xác: ± 0.5
§        Chỉ số khúc xạ RI (Chiết suất):
-         Thang đo: 1.4450-1.4850
-         Độ phân giải:  0.0001
-         Độ chính xác: ± 0.0003
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-50oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ   HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL  REFRACTOMETER “PALETTE”
MODEL: PR-RI
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PR-RI, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Chỉ số khúc xạ RI (Chiết suất):
-         Thang đo: 1.3306-1.4436
-         Độ phân giải:  0.0001
-         Độ chính xác: ± 0.0002 ( đối với nước ở 20oC)
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V

WINE REFRACTOMETERS

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-79S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-79S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: T.A.1990
§        T.A.1990 :
-         Thang đo: 0.0-26.0 %
-         Độ phân giải:  0.1%
-         Độ lặp lại: ± 0.2%
§        Nhiệt độ :
-         Thang đo: 10-40oC
-         Độ phân giải:  0.1 oC
-         Độ chính xác: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 5.5W x 3.1D x 10.9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-80S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-80S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: T.A.1971
§        T.A.1971 :
-         Thang đo: 0.0-25.0 %
-         Độ phân giải:  0.1%
-         Độ chính xác: ± 0.2%
§        Nhiệt độ :
-         Thang đo: 10-40oC
-         Độ phân giải:  0.1 oC
-         Độ lặp lại: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 5.5W x 3.1D x 10.9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-83S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-83S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: KMW ( hay Babo)
§        KMW ( Hay Babo) :
-         Thang đo: 0.0-40.0o
-         Độ phân giải:  0.1o
-         Độ chính xác: ± 0.2o
§        Nhiệt độ :
-         Thang đo: 10-40oC
-         Độ phân giải:  0.1 oC
-         Độ lặp lại: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 5.5W x 3.1D x 10.9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-84S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-84S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Baume
§        Baume :
-         Thang đo: 0.0-21.0o
-         Độ phân giải:  0.1o
-         Độ chính xác: ± 0.2o
§        Nhiệt độ :
-         Thang đo: 10-40oC
-         Độ phân giải:  0.1 oC
-         Độ lặp lại: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 5.5W x 3.1D x 10.9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-86S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-86S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Oe ( Ger); Brix Double
§        Oe (Ger) :
-         Thang đo: 0-240o
-         Độ phân giải:  1o
-         Độ chính xác: ± 1o
§        Brix Double :
-         Thang đo: 0.0-53.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
§        Nhiệt độ :
-         Thang đo: 10-40oC
-         Độ phân giải:  0.1 oC
-         Độ lặp lại: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 5.5W x 3.1D x 10.9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-87S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-87S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Oe ( Oechsle); Brix Double
§        Oe (Oechsle) :
-         Thang đo: 0-240o
-         Độ phân giải:  1o
-         Độ chính xác: ± 1o
§        Brix Double :
-         Thang đo: 0.0-53.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.2% Brix
§        Nhiệt độ :
-         Thang đo: 10-40oC
-         Độ phân giải:  0.1 oC
-         Độ lặp lại: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 10-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 5.5W x 3.1D x 10.9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: WM-7
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- WM-7, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix ( theo ICUMSA); T.A.1990; T.A.1971; Oe ( Ger); Oe ( Oechsle);KMW ( hay Babo); Baume.
§        Brix (theo ICUMSA) :
-         Thang đo: 0.0-45.0% Brix
-         Độ phân giải:  0.1% Brix
-         Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        T.A.1990 :
-         Thang đo: 0.0-26.0 %
-         Độ phân giải:  0.1%
-         Độ lặp lại: ± 0.2%
§        T.A.1971 :
-         Thang đo: 0.0-25.0 %
-         Độ phân giải:  0.1%
-         Độ chính xác: ± 0.2%
§        Oe (Ger) :
-         Thang đo: 0-240o
-         Độ phân giải:  1o
-         Độ chính xác: ± 1o
§        Oe (Oechsle) :
-         Thang đo: 0-240o
-         Độ phân giải:  1o
-         Độ chính xác: ± 1o
§        KMW ( Hay Babo) :
-         Thang đo: 0.0-40.0o
-         Độ phân giải:  0.1o
-         Độ chính xác: ± 0.2o
§        Baume :
-         Thang đo: 0.0-21.0o
-         Độ phân giải:  0.1o
-         Độ chính xác: ± 0.2o
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-TA
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: T.A, Brix
§        T.A:
-        Thang đo: 0.0-25.0%
-        Độ phân giải: 0.2%
-        Độ chính xác: ± 0.3%
§        Brix:
-        Thang đo:0.0-40.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.2%
-        Độ chính xác: ± 0.5%
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.3 x 3.3 x 20.4 cm
§        Trọng lượng máy: 160 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-OE
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Oe ( Oechsle), Brix
§        Oe ( Oechsle),:
-        Thang đo: 0-130o
-        Độ phân giải: 1o
-        Độ chính xác: ± 1o
§        Brix:
-        Thang đo:0.0-33.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.2%
-        Độ chính xác: ± 0.2%
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.3 x 3.3 x 20.4 cm
§        Trọng lượng máy: 160 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-GOE
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Oe ( Ger), Brix
§        Oe ( Ger):
-        Thang đo: 30-170o
-        Độ phân giải: 1o
-        Độ chính xác: ± 2o
§        Brix:
-        Thang đo:0.0-40.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.2%
-        Độ chính xác: ± 0.5%
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.3 x 3.3 x 20.4 cm
§        Trọng lượng máy: 160 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-GOE
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: KMW, Brix
§        KMW:
-        Thang đo: 0-27o
-        Độ phân giải: 0.2o
-        Độ chính xác: ± 0.2o
§        Brix:
-        Thang đo:0.0-33.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.2%
-        Độ chính xác: ± 0.2%
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.3 x 3.3 x 20.4 cm
§        Trọng lượng máy: 160 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-GOE
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Baume, Brix
§        Baume:
-        Thang đo: 0-21o
-        Độ phân giải: 0.2o
-        Độ chính xác: ± 0.3o
§        Brix:
-        Thang đo:0.0-40.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.2%
-        Độ chính xác: ± 0.5%
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.3 x 3.3 x 20.4 cm
§        Trọng lượng máy: 160 g
CLINICAL REFRACTOMETERS

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-SUR/Na
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; Serum Protein, RI
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.060
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Serum Protein:
-        Thang đo:0.0-12.0 g/100 ml
-        Độ phân giải: 0.2 g/100 ml
-        Độ chính xác: ± 0.2 g/100 ml
§        Chỉ số khúc xạ RI ( Chiết suất):
-        Thang đo: 1.3330-1.3660
-        Độ phân giải: 0.0005
-        Độ chính xác: ± 0.0005
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Thân máy được chế tạo bằng nhựa chống chịu mặn và Acid.
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-SUR/NM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; Serum Protein, RI
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.060
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Serum Protein:
-        Thang đo:0.0-12.0 g/100 ml
-        Độ phân giải: 0.2 g/100 ml
-        Độ chính xác: ± 0.2 g/100 ml
§        Chỉ số khúc xạ RI ( Chiết suất):
-        Thang đo: 1.3330-1.3660
-        Độ phân giải: 0.0005
-        Độ chính xác: ± 0.0005
§        Thân máy được chế tạo bằng nhựa chống chịu mặn và Acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-URC/Na
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; Serum Protein, RI
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.050
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Serum Protein:
-        Thang đo:0.0-12.0 g/100 ml
-        Độ phân giải: 0.2 g/100 ml
-        Độ chính xác: ± 0.2 g/100 ml
§        Chỉ số khúc xạ RI ( Chiết suất):
-        Thang đo: 1.3330-1.3560
-        Độ phân giải: 0.0005
-        Độ chính xác: ± 0.0005
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 0-30oC
§        Thân máy được chế tạo bằng nhựa chống chịu mặn và Acid.
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY DẠNG CƠ- ANALOG HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: MASTER-URC/NM
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; Serum Protein, RI
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.060
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Serum Protein:
-        Thang đo:0.0-12.0 g/100 ml
-        Độ phân giải: 0.2 g/100 ml
-        Độ chính xác: ± 0.2 g/100 ml
§        Chỉ số khúc xạ RI ( Chiết suất):
-        Thang đo: 1.3330-1.3660
-        Độ phân giải: 0.0005
-        Độ chính xác: ± 0.0005
§        Thân máy được chế tạo bằng nhựa chống chịu mặn và Acid.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.3 cm
§        Trọng lượng máy: 105 g


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY KĨ THUẬT SỐ-DIGITAL HAND-HELD REFRACTOMETER
MODEL: PEN-Urine S.G
Hãng: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.0000-1.0600
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0001
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC)
§        Khoảng nhiệt độ bù nhiệt: 10-40oC
§        Thời gian cho kết quả: 2 giây
§        Máy thiết kế có lớp bảo vệ IP65 chống bụi và thấm nước
§        Yêu cầu nguồn điện: 1 x AAA.
§        Kích thước máy: 3.2 x 3.4 x 20.7 cm
§        Trọng lượng máy: 110 g


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-10S
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-10S, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; nhiệt độ
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.060
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 10-35oC
-        Độ phân giải: 0.1 oC
-        Độ chính xác: ± 1 oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 10-35oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-USG ( DOG)
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-USG ( DOG), 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; nhiệt độ
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.060
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 10-35oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: PAL-USG ( CAT)
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAL-USG ( CAT), 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; nhiệt độ
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.000-1.080
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.001
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 10-35oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 100 g
§        Kích thước: 55W x 31D x 109H mm
§        Yêu cầu nguồn điện: 2 x Pin AAA


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI  HIỂN THỊ SỐ- DIGITAL POCKET REFRACTOMETER
MODEL: UG-a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- UG-a, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Urine S.G; nhiệt độ
§        Urine S.G:
-        Thang đo: 1.0000-1.0600
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0010
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 10-35oC
§        Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có  cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo.
§        Dung tích mẫu đo: 0.3 ml
§        Thời gian đo: 3 giây
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 300 g
§        Kích thước: 17W x 9D x 4H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V

DIGITAL IMMERSION TYPE REFRACTOMETER

KHÚC XẠ KẾ NHÚNG CHÌM  KĨ THUẬT SỐ- DIGITAL IMMERSION TYPE REFRACTOMETER
MODEL: PAN-1
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- PAN-1, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-42.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.2% Brix
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 10.0-99.9oC
-        Độ phân giải: 0.1 oC
-        Độ chính xác: ± 0.5oC
§        Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch cho phần hiển thị và IP67 cho phần nhúng chìm
§        Trọng lượng: 610 g
§        Kích thước: 80W x 300L x 72H mm

DIGITAL SUCTION-TYPE REFRACTOMETER

KHÚC XẠ KẾ DẠNG HÚT MẪU  KĨ THUẬT SỐ- DIGITAL SUCTION TYPE REFRACTOMETER
MODEL: QR-Brix
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- QR-Brix, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-55.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.2% Brix
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5-40oC
-        Độ phân giải: 0.1 oC
-        Độ chính xác: ± 1oC
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Dung tích mẫu: ≥ 2 ml
§        Thời gian cho kết quả: 3 giây.
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch cho phần hiển thị và IP67 cho phần nhúng chìm
§        Trọng lượng máy: 610 g
§        Kích thước máy: 70W x 40L x 210H mm
§        Kích thước ống hút:  130 mm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V


KHÚC XẠ KẾ ĐO TỈ TRỌNG KĨ THUẬT SỐ- DIGITAL HYDROMETER
MODEL: DH-10C
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
là thiết bị  xác định hàm lượng Acid Tartaric trong nước trái cây nho
CUNG CẤP BAO GỒM:
-        Máy chính- QR-Brix, 1 unit
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: S.G (Spacific Gravity) Electrolyte; nhiệt độ
§        S.G Electrolyte:
-        Thang đo: 1.000-1.3000
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.002 ( 10-30oC); ± 0.003 (0- 10oC hay 30-40oC); ± 0.005 ( -10-0 oC  hay 40-50oC)
§        Trọng lượng máy: 235 g
§        Kích thước máy: 7W x 4L x 21H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: Pin 9V

ABBE REFRACTOMETERS

KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-A1
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-A1 là thiết bị có độ tin cậy cao khi đo chỉ số khúc xạ. Nếu so sánh với các loại khúc xạ kế khác, Model này có thể đo mẫu lỏng và rắn như: tấm  nhựa, thủy tinh, màng film ..v..v..
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-95.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.3000-1.7100
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 6.7 Kg
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 16VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-A1-Plus
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model DR-A1-Plus được thiết kế để đo các mẫu không đồng nhất hay tối hơn .
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-95.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.3000-1.7100
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 6.7 Kg
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 16VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE
ANALOG REFRACTOMETER
MODEL: NAR-1T-LIQUID
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-1T-LIQUID  được thiết kế chỉ đo  mẫu lỏng .
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI, nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-95.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.5% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.3000-1.7000
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5-50oC
-        Độ phân giải: 0.1oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 3.0 Kg
§        Kích thước máy: 13W x 18L x 23H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-1T-SOLID
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-1T-SOLID  được thiết kế  đo được cả mẫu lỏng và rắn.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI, nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-95.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.5% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.3000-1.7000
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5-50oC
-        Độ phân giải: 0.1oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 3.0 Kg
§        Kích thước máy: 13W x 18L x 23H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-2T
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-2T  được thiết kế  phù hợp để đo mẫu ở nhiệt độ cao
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI, nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-95.0% Brix
-        Độ phân giải: 0.5% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.1% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.3000-1.7000
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5-120oC
-        Độ phân giải: 0.1oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC ( 0-100 oC) ; ± 0.5 oC ( 100-120 oC)
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 6.3 Kg
§        Kích thước máy: 12W x 20L x 25H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-3T
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-3T  được thiết kế  với nhiều cải tiến về hệ thống quang học như: cường độ ánh sáng cao hơn, thang đo rộng hơn, giúp điều khiển nhanh hơn
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI, nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.00-95.00% Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.05% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.30000-1.71000
-        Độ phân giải: 0.0002
-        Độ chính xác: ± 0.0001
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5.0-50.0oC
-        Độ phân giải: 0.1oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 6.3 Kg
§        Kích thước máy: 12W x 31L x 25H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-4T
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-4T  được thiết kế phù hợp để đo chỉ số khúc xạ cao hơn.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix; RI, nhiệt độ
§        Brix:
-        Thang đo: 0.00-95.00% Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.05% Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.4700-1.8700
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5.0-50.0oC
-        Độ phân giải: 0.1oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 3.0 Kg
§        Kích thước máy: 13W x 18L x 23H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-1T.LO
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-1T.LO được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ thấp.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI, nhiệt độ
§        RI:
-        Thang đo: 1.1500-1.4800
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5.0-50.0oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 3.0 Kg
§        Kích thước máy: 13W x 18L x 23H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-2T.LO
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-2T.LO được thiết kế phù hợp để đo chỉ số khúc xạ thấp và nhiệt độ cao
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI, nhiệt độ
§        RI:
-        Thang đo: 1.1500-1.4800
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5.0-120.0oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 6.3 Kg
§        Kích thước máy: 12W x 20L x 25H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ-ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: NAR-2T.HI
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model NAR-2T.HI được thiết kế phù hợp để đo chỉ số khúc xạ cao và nhiệt độ cao
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI, nhiệt độ
§        RI:
-        Thang đo: 1.4700-1.8700
-        Độ phân giải: 0.001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 5.0-120.0oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Nguồn sáng: đèn LED
§        Trọng lượng máy: 6.3 Kg
§        Kích thước máy: 12W x 20L x 25H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 5VA


BỂ ỔN NHIỆT TUẦN HOÀN- CIRCULATING CONSTANT TEMPERATURE BATH
MODEL: 60-C4
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Model 60-C4 được thiết kế phù hợp  với việc ổn định nhiệt độ khi phân tích mẫu, liên kết dễ dàng với khúc xạ kế.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Dung tích bể: 0.5 Lít
§        Nhiệt độ:
-        Thang đo: 10.0-60.0oC
-        Độ chính xác: ± 0.2 oC
§        Lưu lượng bơm: 4 L/phút
§        Trọng lượng máy: 11 Kg
§        Kích thước máy: 38W x 24L x 27H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 430VA

Multi-wavelength REFRACTOMETERS

KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ NHIỀU BƯỚC SÓNG – Multi-wavelength ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-M2
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-M2 được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ của các mẫu lỏng và rắn với các bước sóng khác nhau được lựa chọn.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI ( 4 thang đo tương ứng với 4 bước sóng)
§        RI:
-        Thang đo: 1.3278-1.7379 ( l =450 nm)
-        Thang đo: 1.3000-1.7100 ( l =589 nm)
-        Thang đo: 1.292-1.7011 ( l =680 nm)
-        Thang đo: 1.2743-1.6840 ( l =1100 nm)
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Khoảng nhiêt độ đo: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 9.2 Kg ( bao gồm nguồn sáng)
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Kích thước bộ nguồn sáng: 15W x 33L x 11H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 160VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ NHIỀU BƯỚC SÓNG – Multi-wavelength ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-M4
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-M4 được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ của các mẫu lỏng và rắn với các bước sóng khác nhau được lựa chọn.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI ( 4 thang đo tương ứng với 4 bước sóng)
§        RI:
-        Thang đo: 1.5219-1.9220 ( l =450 nm)
-        Thang đo: 1.4700-1.8700 ( l =589 nm)
-        Thang đo: 1.4545-1.8544 ( l =680 nm)
-        Thang đo: 1.4260-1.8259 ( l =1100 nm)
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Khoảng nhiêt độ đo: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 9.2 Kg ( bao gồm nguồn sáng)
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Kích thước bộ nguồn sáng: 15W x 33L x 11H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 160VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ NHIỀU BƯỚC SÓNG – Multi-wavelength ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-M2/1550(A)
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-M2/1550(A) được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ của các mẫu lỏng và rắn với các bước sóng khác nhau được lựa chọn.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI ( 5 thang đo tương ứng với 5 bước sóng)
§        RI:
-        Thang đo: 1.3278-1.7379 ( l =450 nm)
-        Thang đo: 1.3000-1.7100 ( l =589 nm)
-        Thang đo: 1.2912-1.7011 ( l =680 nm)
-        Thang đo: 1.2743-1.6840 ( l =1100 nm)
-        Thang đo: 1.2662-1.6759 ( l =1550 nm)
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Khoảng nhiêt độ đo: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 9.2 Kg ( bao gồm nguồn sáng)
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Kích thước bộ nguồn sáng: 15W x 33L x 11H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 160VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ NHIỀU BƯỚC SÓNG – Multi-wavelength ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-M2/1550(B)
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-M2/1550(B) được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ của các mẫu lỏng và rắn với các bước sóng khác nhau được lựa chọn.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI ( 5 thang đo tương ứng với 5 bước sóng)
§        RI:
-        Thang đo: 1.3278-1.7379 ( l =450 nm)
-        Thang đo: 1.3000-1.7100 ( l =589 nm)
-        Thang đo: 1.2912-1.7011 ( l =680 nm)
-        Thang đo: 1.2743-1.6840 ( l =1100 nm)
-        Thang đo: 1.2662-1.6759 ( l =1550 nm)
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Khoảng nhiêt độ đo: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 9.2 Kg ( bao gồm nguồn sáng)
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Kích thước bộ nguồn sáng: 15W x 33L x 11H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 160VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ NHIỀU BƯỚC SÓNG – Multi-wavelength ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-M4/1550(A)
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-M4/1550(A) được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ của các mẫu lỏng và rắn với các bước sóng khác nhau được lựa chọn.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI ( 5 thang đo tương ứng với 5 bước sóng)
§        RI:
-        Thang đo: 1.5219-1.9155 ( l =450 nm)
-        Thang đo: 1.4700-1.8700 ( l =589 nm)
-        Thang đo: 1.4561-1.8544 ( l =680 nm)
-        Thang đo: 1.4310-1.8259 ( l =1100 nm)
-        Thang đo: 1.4215-1.8136 ( l =1550 nm)
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Khoảng nhiêt độ đo: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 9.2 Kg ( bao gồm nguồn sáng)
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Kích thước bộ nguồn sáng: 15W x 33L x 11H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 160VA


KHÚC XẠ KẾ ABBE KĨ THUẬT SỐ NHIỀU BƯỚC SÓNG – Multi-wavelength ABBE DIGITAL REFRACTOMETER
MODEL: DR-M4/1550(B)
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
Khúc xạ kế ABBE, Model DR-M4/1550(B) được thiết kế để đo chỉ số khúc xạ của các mẫu lỏng và rắn với các bước sóng khác nhau được lựa chọn.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: RI ( 5 thang đo tương ứng với 5 bước sóng)
§        RI:
-        Thang đo: 1.5219-1.9155 ( l =450 nm)
-        Thang đo: 1.4700-1.8700 ( l =589 nm)
-        Thang đo: 1.4561-1.8544 ( l =680 nm)
-        Thang đo: 1.4310-1.8259 ( l =1100 nm)
-        Thang đo: 1.4215-1.8136 ( l =1550 nm)
-        Độ phân giải: 0.0001
-        Độ chính xác: ± 0.0002
§        Khoảng nhiêt độ đo: 5-50oC
§        Trọng lượng máy: 9.2 Kg ( bao gồm nguồn sáng)
§        Kích thước máy: 13W x 29L x 31H cm
§        Kích thước bộ nguồn sáng: 15W x 33L x 11H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz
§        Công suất tiêu thụ: 160VA

AUTOMATIC  REFRACTOMETER

KHÚC XẠ KẾ TỰ ĐỘNG- AUTOMATIC  REFRACTOMETER
MODEL: SMART-1
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix, nồng độ đường nghịch đảo, HFCS-55, HFCS-42
§        Brix:
-        Thang đo: 0.00-95.00 % Brix
-        Độ phân giải: 0.01 % Brix
-        Độ chính xác: ± 0.05 % Brix
§        Nồng độ đường nghịch đảo:
-        Thang đo: 0.00-95.00 %
-        Độ phân giải: 0.01 %
-        Độ chính xác: ± 0.05 %
§        HFCS-55:
-        Thang đo: 0.00-95.00 %
-        Độ phân giải: 0.01 %
-        Độ chính xác: ± 0.05 %
§        HFCS-42:
-        Thang đo: 0.00-95.00 %
-        Độ phân giải: 0.01 %
-        Độ chính xác: ± 0.05 %
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-40oC
§        Máy có thể kết nối với PC qua cổng RS-232C ( Optional)
§        Có lớp bảo vệ IP64 chống bụi, thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
§        Trọng lượng: 2 Kg
§        Kích thước: 12W x 27D x 9H cm
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz

INLINE REFRACTOMETERS

KHÚC XẠ KẾ ĐO LIÊN TỤC- INLINE  REFRACTOMETER
MODEL: PRM-100a
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
PRM-100a là thiết bị phù hợp cho việc kiểm soát liên tục trong quy trình khi khuấy trộn, lên men, kiểm soát nồng độ của chất tẩy rửa, v..v… trong nhà máy sản xuất thực phẩm, nước giải khát, dược phẩm, quy trình xúc rửa, quy trình hòa trộn,v..v..
Bộ phận lăng kính của thiết bị được thiết kế để đảm bảo ngăn ngừa các phần tử rắn bám lên bề mặt có trong nhiều ứng dụng đa dạng.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: BrixRI
§        Brix:
-        Thang đo: 0.00-100.00 % Brix
-        Độ phân giải: 0.1% hay 0.01 % Brix ( Tùy chỉnh)
-        Độ chính xác: ± 0.05 % Brix
§        RI:
-        Thang đo: 1.32000-1.55700
-        Độ phân giải: 0.0001 hay 0.00001 ( Tùy chỉnh)
-        Độ chính xác: ± 0.00010
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-100oC
§        Máy có thể kết nối với PC qua cổng RS-232C
§        Đầu dò được chế tạo có lớp bảo vệ IP66 .
§        Màn hình hiển thị được chế tạo có lớp bảo vệ IP65
§        Kích thước màn hình hiển thị: 12W x 27D x 9H cm, 3.3 Kg
§        Kích thước Detector: 19.2W x 10D x 24H cm, 3.3 kg
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz

INLINE BRIX-MONITOR

THIẾT BỊ GIÁM SÁT ĐỘ Brix LIÊN TỤC- INLINE  BRIX-MONITOR
MODEL: CM-780N
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
CM-780N là thiết bị phù hợp cho việc kiểm soát liên tục trong quy trình khi khuấy trộn,  lên men, kiểm soát nồng độ của chất tẩy rửa, v..v… trong nhà máy sản xuất thực phẩm, nước giải khát, dược phẩm, quy trình xúc rửa, quy trình hòa trộn,v..v..
Bộ phận lăng kính của thiết bị được thiết kế để đảm bảo ngăn ngừa các phần tử rắn bám lên bề mặt có trong nhiều ứng dụng đa dạng.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-78.0 % Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.2 % Brix
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-100oC
§        Máy có thể kết nối với PC qua cổng RS-232C
§        Đầu dò được chế tạo có lớp bảo vệ IP66 .
§        Màn hình hiển thị được chế tạo có lớp bảo vệ IP64
§        Kích thước máy chính: 16W x 17D x 11H cm, 1.8 kg
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz


THIẾT BỊ GIÁM SÁT ĐỘ Brix LIÊN TỤC- INLINE  BRIX-MONITOR
MODEL: CM-780N-Plus
HÃNG: ATAGO ( NHẬT BẢN)
KHÁI QUÁT:
CM-780N-Plus là thiết bị phù hợp cho việc kiểm soát liên tục trong quy trình khi khuấy trộn,  lên men, kiểm soát nồng độ của chất tẩy rửa, v..v… trong nhà máy sản xuất thực phẩm, nước giải khát, dược phẩm, quy trình xúc rửa, quy trình hòa trộn,v..v..
Bộ phận lăng kính của thiết bị được thiết kế để đảm bảo ngăn ngừa các phần tử rắn bám lên bề mặt có trong nhiều ứng dụng đa dạng.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
§        Đơn vị đo: Brix
§        Brix:
-        Thang đo: 0.0-78.0 % Brix
-        Độ phân giải: 0.1% Brix
-        Độ chính xác: ± 0.1 % Brix ( 0.0-60.0% Brix ở 5-60oC); ± 0.2 % Brix ( >60.0% Brix ở 5-60oC)
§        Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC).
§        Khoảng bù nhiêt: 5-100oC
§        Máy có thể kết nối với PC qua cổng RS-232C
§        Đầu dò được chế tạo có lớp bảo vệ IP66 .
§        Màn hình hiển thị được chế tạo có lớp bảo vệ IP64
§        Kích thước máy chính: 16W x 17D x 11H cm, 1.8 kg
§        Yêu cầu nguồn điện: 220-240V/50-60 Hz


more »

MÁY CẤT NƯỚC 2 LẦN BI–HYDRO HÃNG POBEL - TÂY BA NHA

Người đăng: Unknown


MÁY CẤT NƯỚC 2 LẦN
Model: BI – HYDRO
CODE: BIHY 0004
Hãng sản xuất: Pobel – Tây Ban Nha

Thông số kĩ thuật:

  • -        Máy cất nước có chế độ bảo vệ máy trong trường hợp nước bị cúp đột ngột
  • -        Nước sau khi cất có độ tinh khiết cao, không có ion kim loại và pyrogen
  • -        Máy có kích thước nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian, dễ dàng lau chùi
  • -        Máy có khả năng cất 4lít/giờ
  • -        Lượng nước tiêu thụ 1.2lít/phút                                      
  • -        Độ dẫn điện của nước sau khi cất: 1- 2 µS/cm
  • -        Kích thước máy (HxWxD): 670x400x730mm
  • -        Nguồn điện:  230V
  • -        Công suất: 6000 W
  • -        Trọng lượng máy: 28 kg

Cung cấp bao gồm: mấy chính, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành. 

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn, lựa chọn sản phẩm phù hợp với giá tốt nhất:

Công ty TNHH Thương Mại Rồng Tiến
Ms Bồng - Phòng Kinh doanh
ĐT: 0989 728 907
Email: bong.rongtien@gmail.com
Skype: bong.rongtien
more »

Máy ly tâm EBA 20 Hettich - Đức

Người đăng: Unknown
EBA 20
Xem ảnh lớn

EBA 20
Máy ly tâm EBA 20
Model: EBA 20
Hãng sản xuất: Hettich
Nước sản xuất: Đức
Máy có trục quay 8 ống và bảng điều khiển điện tử. Máy còn có các đặc điểm ưu việt như hình thức bên ngoài đẹp, trọng lượng nhẹ, tiếng ồn nhỏ, rung động ít. Ngoài ra, thao tác máy rất thuận tiện, tính năng ổn định, sử dụng rất có hiệu quả. Máy có thể dùng trong các phòng hoá nghiệm của bệnh viện, các phòng thực nghiệm khoa sinh vật hay các phòng khám tư để tiến hành phân tích định tính huyết tương, huyết thanh và nước tiểu.


-    Máy ly tâm đặc biệt sử dụng trong những trường hợp ly tâm với thể tích lấy mẫu nhỏ
-    Sử dụng kết hợp với rotor 8 ống dạng nghiêng góc (angle rotor)
-    Điều khiển bằng vi xử lý
-    Tốc độ ly tâm tối đa : 6000 vòng/phút
-    Lực ly tâm tối đa : 3421
-    Khả năng thay đổi có thể kết hợp với nhiều hệ thống ống khác nhau tốt cũng như hệ thống ống thủy tinh mà không cần adapter

Khả năng kiểm soát và hiển thị sắp xếp rất cơ động :
-    Nhập thông số vào thông qua ban phím
-    Tốc độ thay đổi mỗi bước 100 vòng/phút
-    Thời gian tính bằng phút
-    Phím vận hành nhanh dùng để ly tâm trong thời gian ngắn
-    Hiển thị giá trị thật trong suốt quá trình ly tâm
-    Có đèn sáng khi mở máy

Chức năng an toàn :
-    Khoá nắp và giữ nắp
-    Mở khoá nắp trong tình huống khẩn cấp
-    Bảo vệ quá nhiệt bằng động cơ
-    Nắp trong suốt
-    Tiêu chẩn an toàn :  IEC 1010-2-2,

Đặc tính kỹ thuật :
-    Nguồn cung cấp : 208-240 VAC , 50/60 Hz
-    Công suất tiêu thụ : 60W
-    Đường kính/ tốc độ tối đa/ Lực ly tâm tối đa : 85mm/ 6000 vòng/phút / RCF = 3412
-    Thời gian ly tâm từ 1-99 phút, mode hoạt động liên tục hoặc hoạt động trong chu kỳ ngắn
-    Kích thước : 216 X 231 X 292 mm
-    Trọng lượng : khoảng 4 Kg
more »

Tủ ấm lắc - Model 3033 - Hãng GFL - Đức

Người đăng: Unknown
Tủ ấm lắc
Model: 3033
Hãng sản xuất: GFL – Đức
Tủ ấm lắc Model: 3033
Mô tả sản phẩm :
         Tủ ấm lắc được ứng dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu cho những mục đích vừa lắc vừa giữ nhiệt độ. Được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như lên men, hoá học, phản ứng sinh hoá, enzyme, nghiên cứu mô …
- Bộ điều khiển nhiệt độ dùng vi xử lý PID 
- Nhiệt độ được hiển thị và cài đặt trên màn hình LED
- Khoảng điều chỉnh nhiệt độ : cộng 8oC trên nhiệt độ môi trường đến +70oC
- Bộ điều khiển vi xử lý điều khiển tần số lắc và hiển thị tần số lắc trên màn hình số 
- Cài đặt tần số lắc : từ 10 đến 250 min-1, mỗi bước tăng 1 min-1
- Hệ thống lắc hoạt động ít gây tiếng ồn, kết cấu chắc chắn
- Cài đặt thời gian hoạt động từ 01 phút đến 999 giờ bằng bộ điều khiển vi xử lý, thời gian cài đặt hiển thị trên màn hình LED
- Có hệ thống báo động bằng âm thanh và hiển thị trên màn hình LED khi nhiệt độ trong tủ vượt quá nhiệt độ cài đặt
                                                             
Thông số kỹ thuật :
- Tủ có hai cửa phía trước mở ra hai bên, ở giữa cửa tủ có gắn kính để quan sát bên trong tủ
- Vật liệu làm tủ bằng thép phủ sơn tĩnh điện
- Kiểu lắc : tròn
- Tần số lắc : 10 đến 250 min-1 nếu tải trọng trong tủ ít, 10 – 200 min-1 nếu tải trọng trong tủ nhiều
- Tần số lắc được cài đặt và hiển thị trên màn hình LED
- Biên độ lắc : 25 mm
- Khoảng điều chỉnh nhiệt độ : cộng 8oC trên nhiệt độ môi trường đến +70oC
- Độ chính xác : ± 0.2oC
- Tủ sẽ tự động ngắt khi nhiệt độ trong tủ vượt quá nhiệt độ cài đặt
- Tủ sẽ tự động ngắt khi nhiệt độ trong tủ thấp hơn nhiệt độ cài đặt 9.9oC trong khoảng thời gian cài đặt
- Thời gian cài đặt : từ 01 phút đến 999 giờ
- Tải trọng lắc tối đa : 20 kg
- Tủ có cổng RS 232 C
- Kích thước ngoài ( W x D x H ) :  930 x 890 x 820 mm
- Kích thước trong  ( W x D x H ) : 674 x 540 x 430 mm
- Thể tích : 150 lít
- Số khay : 02
- Trọng lượng : 135 kg
- Điện : 230V, 50Hz, 0.8 kW

PHỤ TÙNG CHỌN THÊM
- Khay lắc dùng để lắc bình tam giác hay lắc ống nghiệm làm bằng thép không gỉ, kích thước : 674 x 540 mm, với 99 lỗ đế gắn kẹp bình tam giác (Order No : 3980)

Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ:
Công ty TNHH Thương Mại Rồng Tiến
Ms Bồng - Phòng Kinh doanh
ĐT: 0989 728 907
Email: bong.rongtien@gmail.com

Skype: bong.tranthi
more »

Thước đo độ rỗng tường

Người đăng: Unknown


Material: Stainless steel 304
Length: 1,100m
Ball: 25mm
Structure: 2x Bearings

Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ:
Công ty TNHH Thương Mại Rồng Tiến
Ms Bồng - Phòng Kinh doanh
ĐT: 0989 728 907
Email: bong.rongtien@gmail.com
Skype: bong.tranthi
more »

MÁY ĐO ĐỘ DÀY MÀNG SƠN

Người đăng: Unknown
MÁY ĐO ĐỘ DÀY MÀNG SƠN CẦM TAY DẠNG CƠ
Model: 202/PIG 
Hãng sản xuất: Sheen
Sản xuất tại Anh                                                                                            

Thông số kĩ thuật:

-         Thiết xác định độ dày màng sơn cầm tay dạng cơ
-         Có thể dùng để xác định độ dày màng sơn đến 1250 µm
-         Xác định độ dày bằng mắt nhờ vào kính hiển vi nhỏ trong máy
-         Độ chính xác tương đối do kết quả đo phụ thuộc nhiều vào thao tác của người sử dụng thiết bị
-         Có ba lưỡi dao được dùng với ba độ dày khác nhau
+ Dao 1: độ dày tối đa: 1250 µm ± 6 µm
+ Dao 2: độ dày tối đa: 500 µm ± 3 µm
+ Dao 2: độ dày tối đa: 75 µm ± 0,6 µm
-         Thiết bị có thể áp dụng trên tất cả các vật liệu được sơn phủ

Cung cấp bao gồm: máy chính, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành 

MÁY ĐO ĐỘ DÀY MÀNG SƠN CẦM TAY HIỂN THỊ SỐ

Hãng sản xuất: Sheen
Sản xuất tại Anh        
                                                                                                                    
                                                                                                                           
Thông số kĩ thuật:    

-         Thiết xác định độ dày màng sơn cầm tay hiển thị số
-         Có thể dùng để xác định độ nhiều lớp màng sơn trên cùng một vật liệu
-         Xác định độ dày nhờ sóng siêu âm tác động lên mẫu cần đo (mẫu đo sẽ không bị phá hủy)
-         Độ chính xác cao do kết quả đo không phụ vào thao tác của người sử dụng thiết bị
-         Thiết bị có thể áp dụng trên các vật liệu được sơn phủ khác nhau 

Code: SE1000F 
-         Dùng để đo độ dày của lớp sơn trên vật liệu sắt
Độ dày có thể đo được: 0 -3000 µm 

Code: SE1000N 
-         Dùng để đo độ dày của lớp sơn trên vật liệu không phải sắt
Độ dày có thể đo được: 0 -2000 µm

Code: SE1000FN 
-         Dùng để đo độ dày của lớp sơn trên vật liệu không phải sắt
Độ dày có thể đo được: 0 -2000 µm

Cung cấp bao gồm: máy chính, đầu dò, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn, lựa chọn sản phẩm phù hợp với giá tốt nhất:
Công ty TNHH Thương Mại Rồng Tiến
Ms Bồng - Phòng Kinh doanh
ĐT: 0989 728 907
Email: bong.rongtien@gmail.com
more »